đùng

nId. Chỉ tiếng nổ to. Nghe nổ một cái đùng.
IIp. Thình lình. Lăn đùng ra chết. Đùng một cái hắn bỏ nhà ra đi.


đùng

đùng
  • Boom, bang
    • Nổ một tiếng đùng: To explode with a boom, to boom