đơn

- 1 d. Cây cùng họ với cà phê, hoa thường có ống dài, mọc thành cụm ở đầu cành, một số loài được trồng làm cảnh vì có hoa đẹp.

- 2 d. Cây có nhiều loài khác nhau, thường là cây to hay cây nhỡ, một số có thể dùng để chữa bệnh đơn.

- 3 d. Bệnh nổi mẩn ngứa ngoài da (thường chỉ bệnh nổi mày đay). Nổi đơn.

- 4 d. (ph.). Bệnh chân voi.

- 5 d. 1 Bản yêu cầu về việc riêng trình bày chính thức với tổ chức hoặc người có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đệ đơn kiện. Viết đơn tình nguyện. 2 (thường nói đơn đặt hàng). Bản kê những hàng cần mua, gửi chính thức cho nơi bán. Thanh toán theo đơn đặt hàng. 3 Bản kê thuốc trị bệnh, thường có hướng dẫn cách sử dụng. Thầy thuốc cho đơn. Đơn thuốc.

- 6 t. 1 Có cấu tạo chỉ gồm một thành phần. Chăn đơn (phân biệt với chăn có bông). Xà đơn* (phân biệt với xà kép). Đánh đơn*. 2 (kết hợp hạn chế). (Cảnh gia đình) quá ít người. Nhà đơn người.


nd. Cây cùng họ với cà phê, có hoa đẹp, trồng làm cảnh.
nd. Cây thuộc nhiều loài, to hay nhỏ, có thể dùng chữa bệnh đơn.
nd. Bệnh da nổi sần sùi, có nơi chỉ bệnh nổi mày đay, có nơi chỉ bệnh phung.
nd.1. Bản yêu cầu việc riêng gửi nơi có thẩm quyền. Đơn xin việc. Đơn kiện người nào.
2. Bản kê hàng cần mua, kê thuốc trị bệnh. Đơn đặt hàng. Đơn thuốc.

nt1. Một, lẻ. Chăn đơn, gối chiếc.
2. Quá ít người. Nhà đơn người.


đơn

đơn
  • noun
    • appication; petition; request

 impar
 once-through
 simple
  • Giao thức đơn giản cho báo hiệu mạng ATM: Simple Protocol for ATM Network Signalling (SPANS)
  • Giao thức dư thừa server đơn giản [Cisco]- Tính năng dự phòng cho phép chịu được sự cố khi sử dụng giao thức và cơ chế LANE: Simple Server Redundancy Protocol (Cisco) (SSRP)
  • Giao thức quản lý /Giám sát cổng mạng đơn giản: Simple gateway management/Monitoring Protocol (SGMP)
  • Giao thức quản lý mạng đơn giản , phiên bản 2 (LEFT): Simple Network Management Protocol version 2 (IETF) (SNMPV2)
  • In trang Web đơn giản: Simple Web Printing (SWP)
  • Nhận Fax đơn giản: Simple Facsimile Receive
  • Server thông tin diện rộng đơn giản (Internet): Simple Wide Area Information Server (Internet) (SWAIS)
  • Xây dựng bộ luật đơn giản cho thị trường nội địa (EMC): Simple Legislation for the internal market (EMC) (SLIM)
  • ăng ten có chùm tia đơn giản: simple beam antenna
  • ảnh đơn: simple image
  • âm đơn: simple tone
  • biến dạng đơn giản: simple strain
  • biến đơn giản: simple variable
  • biểu mô đơn: simple epithellum
  • biên độ chuyển động điều hòa đơn giản: amplitude of simple harmonic motion
  • bộ đệm đơn: simple buffering
  • cái dao động đơn: simple oscillation
  • cấu trúc dữ liệu đơn: simple data structure
  • cầu dầm đơn: bridge with simple supported spans
  • cầu dầm giản đơn: simple supported beam bridge
  • cầu liên tục được ghép từ các dầm giản đơn đúc sẵn: bridge composed of simple span precast prestressed girder made continues prefabriques
  • chẵn lẻ đơn: simple parity
  • chất lỏng đơn giản: simple liquid
  • chế độ đệm đơn: simple buffer mode
  • chế độ đơn: simple mode
  • chưng cất đơn: simple distillation
  • chùm đơn: simple bundle
  • chuyển bàn tin đơn nhất theo lô: Batch Simple Message Transfer (BRMTP)
  • chuyển động đơn: simple motion
  • cổng nối đơn: simple gateway
  • cổng vào đơn: simple gateway
  • công thức lãi đơn: simple interest formula
  • cực điểm đơn: simple pole
  • cung đơn: simple arc
  • cung đơn: simple are
  • dầm đơn giản: simple beam
  • dầm giản đơn: beam with simple supported ends
  • dầm gối giản đơn: simple span
  • dây hàn đơn: simple bead
  • dây treo chịu tải đơn: simple catenary suspension
  • danh sách đơn giản: simple list
  • dao động điều hòa đơn: simple harmonic motion
  • đa giác đơn: simple polygon
  • đá đơn giản: simple rock
  • đại số đơn: simple algebra
  • định nghĩa xử lý liên kết đơn: simple link (process definition)
  • điện cực đơn: simple electrode
  • điểm bắt đầu đường cong đơn: PC-Point of curve (beginning of simple curve)
  • điểm cuối đường cong đơn: PT-Point of tangent (end of simple curve)
  • điểm đơn: simple point
  • điểm kiểm tra đơn: simple checkpoint
  • điều kiện đơn: simple condition
  • điều kiện đơn giản: simple condition
  • điều kiện đơn phủ định: negated simple condition
  • điều kiện phủ định đơn giản: negated simple condition
  • đơn giản: simple
  • đơn giản, đơn: simple
  •  single
  • Bộ tập trung gắn đơn (FĐI hoặc CĐI): Single Attachment (Single - Attached) Concentrator (FDDI) (SAC)
  • Gắn lớp đơn phân tán (Phương pháp đo thử): Distributed Single Layer Embedded (test method) (DSE)
  • Giao diện người-Máy đơn: Single Man Machine Interface (SMMI)
  • Quy cách Unix đơn nâng cao (đôi khi viết ESUS2): Enhanced Single Unix Specification (sometimes as ESUS2) (ESES)
  • Sợi quang đơn Mode: Single Mode Fiber (SMF)
  • Trạm gắn đơn (FĐI): Single Attachment Station (FDDI) (SAS)
  • Truy nhập băng Ku đơn nhất: Ku-band Single Access (KSA)
  • VDM (Virtual DOS Machine) ứng dụng đơn: Single Application VDM (SAVDM)
  • ảnh toàn ký chùm đơn: single beam hologram
  • âm đơn: single sound
  • băng (tần) đơn: single band
  • bậc đơn: single stage
  • bật đơn: single pole double-throw
  • bệ neo phao đơn (hàng hải): single buoy mooring
  • bitmap đơn, ảnh bit đơn: Single Bitmap (SBM)
  • bơm chuyển động đơn: pump, single acting
  • bơm đơn: single pump
  • bơm tác dụng đơn: single effect pump
  • bơm tác dụng đơn: single acting pump
  • bộ chỉnh lưu sóng đơn: single wave rectifier
  • bộ chuyển mạch đơn cực hai vị trí: single pole double-throw switch (SPDT switch)
  • bộ chuyển mạch đơn cực một vị trí: single pole single-throw switch (SPST swtich)
  • bộ cộng đơn: single precision accumulator
  • bộ điều biến dải biên đơn: single sideband modulator
  • bộ điều hợp truyền thông đơn tuyến: single line communications adapter
  • bộ hiệu chánh đơn tần: single stage regulator
  • bộ khuếch đại kênh đơn: single channel amplifier
  • bộ lọc đơn biên: single sideband filter
  • bộ lưu trữ mức đơn: single level storage
  • bộ ly kết đĩa đơn: single dish clutch
  • bộ nắn điện sóng đơn: single wave rectifier
  • bộ nguồn ra đơn: single output switching power supply
  • bộ nhớ đơn điện tử: single electron memory
  • bộ phân phối kiểu lỗ hổng đơn: single orifice type distributor
  • bộ quản lý khóa đơn: single lock manager
  • búa hơi đơn động: steam hammer single stroke
  • bước đơn: single step
  • bulông chịu cắt đơn: bolt (in single shear)
  • buồng một người đơn: single hotel room
  • cáp đơn: single cable
  • cáp đơn kiểu (dao động): single mode fiber
  • cáp lõi đơn: single conductor cable
  • cáp sợi đơn: single fiber cable
  • cáp sợi đơn: single fibre cable
  • cấu trúc hạt đơn: single grain structure
  • cần hành trình đơn: single stroke lever
  • chất bán dẫn đơn tinh thể: single crystal semiconductor
  • chế độ đơn: single mode
  • chế độ thông báo đơn: single message mode
  • chế độ vùng đệm đơn: single buffer mode
  • chọn đơn: single section
  • chức năng điều khiển liên kết đơn: Single Association Control Function (SACF)
  • chữ số đơn: single digit
  • chuyển dịch đơn: single shift
  • có hệ thanh giàn đơn: single latticed
  • cọc đơn: single pile
  • cốt đai đơn: reinforcement single stirrup
  • cột điện đơn bê tông ly tâm: Electric pole-Centrifugal concrete, single
  • cột đơn: single pole
  • cực đơn: single pole
  • cửa đơn: single door
  • cửa sổ con đơn: single transom
  • cường độ nguồn đơn: strength of single source
  • dạng địa chỉ đơn: single address form
  • dải biên đơn: single sideband (SSB)
  • dải biên đơn: single sideband
  • dải biên đơn hẹp: narrow single sideband
  • dải đơn: single band
  • dải đơn biên: Single Side Band (SSB)
  • dấu nháy đơn: single quote
  • dấu nháy đơn ': single quotation (mark)
  • dấu nháy đơn ': single quote
  • dầm đặt cột đơn: beam (with single reinforcement)
  • dầm đơn giản: single beam
  • dây dẫn điện sợi đơn: single fiber line
  • dây dẫn điện sợi đơn: single fibre line
  • dây dẫn đơn: single conductor
  • dây đơn: single conductor
  • dây tiếp sóng đơn: single feeder
  • danh sách tập tin đơn: single file list
  • đánh giá chất luợng liên tục bằng tác nhân kích thích đơn: Single Stimulus Continuous Quality Evaluation (SSCQE)
  • đáp ứng đơn phím: single key response
  • đặc điểm nhóm đơn: single cluster feature
  • đập mỏ hàn đơn: single groin
  • đèn chùm đơn: single beam tube
  • đèn nhớ của súng phóng đơn: single gun storage tube
  • địa chỉ đơn: single address
  • đỉnh thoát đơn: single escape peak
  • điện áp nguồn đơn: single supply voltage
  • điện đơn tướng: single phase
  • điểm điều khiển nút đơn: Single Node Control Point (SNCP)
  • đinh tán chịu cắt đơn: rivet in single shear
  • đĩa đơn: single disk
  • đĩa đơn lớn đắt tiền: Single Large Expensive Disk (RAID) (SLED)
  • đóng đường tự động đường đơn: single line automatic block
  • đơn Mode ( sợi quang): Single mode (fibber) (SM)
  • đơn biên: single sideband (SSB)
  • đơn biên nén- giãn biên độ: Amplitude Companded Single Side Band (ACS)
  • đơn bước: single step
  • đơn cực một vị trí: single pole double-throw (SPST)
  • đơn kiểu cáp: single mode cable
  • đơn tần: single frequency
  • đơn tinh thể: single crystal
  • đơn tinh thể bán dẫn: semiconductor single crystal
  •  singly

    FTP đơn giản
     Trivial File Transfer Protocol (TFTP)
    IC đơn cực
     unipolar IC
    IC đơn cực
     unipolar integrated circuit
    LSI theo đơn hàng
     custom LSI
    Quản lý khóa đơn giản cho các giao thức Internet[Sun]
     Secret key-management for internet protocol [sun] (SKIP)
    ánh sáng đơn sắc
     homogeneous light
    ánh sáng đơn sắc
     monochromatic light
    ánh xạ đơn cấu
     monomorphic mapping
    ánh xạ đơn điệu
     monotone mapping
    ánh xạ đơn điệu
     univalent mapping
    ánh xạ đơn diệp
     univalent mapping

     single

    100 lần đơn vị cơ bản
     hecto
    Hệ các đơn vị SI thập phân
     Metier
    Hệ thống các đơn vị đo lường SI
     SI system of units
    Hóa đơn HIP
     hip check
    Mẫu đơn Hướng dẫn Định cư (để người xin định cư điền vào)
     Settlement information
    Mẫu đơn Hướng dẫn định cư
     Settlement information
    Phòng ký kết đơn bảo hiểm của Lloyd's
     Lloyd's Policy Signing Office
    bác (một đơn xin)
     refuse
    báo cáo đơn đặt hàng bị mất
     lost order reports
    bắt tay xử lý đơn đặt hàng này
     put this order in hand (to...)
    bản chính hóa đơn
     original invoice
    bản chính hóa đơn
     original of an invoice
    bản hóa đơn trù bị, sơ bộ
     preliminary invoice
    bản kê đơn vị
     unit bill
    bản sao hóa đơn
     duplicate invoice
    bản sao hóa đơn
     invoice duplicate
    bản sao kê hóa đơn
     statement of invoices
    bản sao vận đơn
     duplicate bill of landing
    bảng lời lỗ dưới dạng đơn giá
     single step income statement
    bảng so sánh phí tổn phân phối theo đơn đặt hàng
     comparative statement of order costs
    bảng thực đơn
     menu board
    bảng tổng hợp đơn đặt hàng của khách
     summary of customers' orders
    bảo hiểm nhân thọ đơn nhất
     single life insurance
    bảo hiểm nhân thọ đơn thuần
     straight life insurance (policy)
    ban kế hoạch quỹ hưu trí đơn giản hóa của người làm công
     simplified employee pension plan
    bị đơn
     defendant
    bị đơn
     respondent
    biểu thuế đơn nhất
     general tariff
    bút toán đơn
     single-entry