Từ điển Tiếng Việt
"đơn giản hóa"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đơn giản hóa
"Là giảm sự phức tạp; sử dụng những từ dễ hơn, phổ biến và ngắn hơn."
Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đơn giản hóa
đơn giản hóa
Simplify
Lĩnh vực:
điện lạnh
simplified
bộ giải mã dạng lưới đơn giản hóa
: Simplified Trellis Decoder (STD)
điều khiển truy nhập đơn giản hóa
: Simplified Access Control (SAC)
hình chiếu đơn giản hóa
: simplified view
simplify
đơn giản hóa các hàm lôgic
switching function minimization
sự đơn giản hóa
simplification
facilitate
ban kế hoạch quỹ hưu trí đơn giản hóa của người làm công
simplified employee pension plan
đơn giản hóa (phương pháp)
streamline
đơn giản hóa các thủ tục đầu tư
simplify investment procedures (to...)
sự đơn giản hóa
simplification
sự đơn giản hóa giá cước
fare simplification