đơn giản hóa

"Là giảm sự phức tạp; sử dụng những từ dễ hơn, phổ biến và ngắn hơn."

Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH



đơn giản hóa

đơn giản hóa
  • Simplify

Lĩnh vực: điện lạnh
 simplified
  • bộ giải mã dạng lưới đơn giản hóa: Simplified Trellis Decoder (STD)
  • điều khiển truy nhập đơn giản hóa: Simplified Access Control (SAC)
  • hình chiếu đơn giản hóa: simplified view
  •  simplify

    đơn giản hóa các hàm lôgic
     switching function minimization
    sự đơn giản hóa
     simplification

     facilitate

    ban kế hoạch quỹ hưu trí đơn giản hóa của người làm công
     simplified employee pension plan
    đơn giản hóa (phương pháp)
     streamline
    đơn giản hóa các thủ tục đầu tư
     simplify investment procedures (to...)
    sự đơn giản hóa
     simplification
    sự đơn giản hóa giá cước
     fare simplification