đại chúng

- dt. (H. đại: lớn; chúng: số đông người) Số đông nhân dân: Một tác phẩm văn nghệ muốn hoàn bị phải từ phong trào, từ đại chúng mà ra và trở về nơi phong trào, nơi đại chúng (Trg-chinh). // tt. Có tính chất phù hợp với đông đảo quần chúng và nhằm phục vụ quyền lợi của số đông nhân dân: Văn hoá mới Việt-nam phải có ba tính chất: dân tộc, khoa học và đại chúng (Trg-chinh).


hd. Quần chúng đông đảo, đại đa số dân chúng. Văn hóa đại chúng.

xem thêm: công chúng, dân chúng, quần chúng, đại chúng, mọi người



đại chúng

đại chúng
  • noun
    • the people; the masses

 common people
 general public
 public at large

hãng các dịch vụ thông tin đại chúng ngoài trời
 out-of-home media services
ngân hàng đại chúng
 retail banks
phương tiện truyền thông đại chúng
 mass media
phương tiện truyền thông đại chúng
 mass media (mass-media)
phương tiện truyền thông đại chúng ngoài trời
 out-of-home media
quảng cáo đại chúng
 mass advertising
thị trường đại chúng
 mass market
truyền thông đại chúng
 mass communications
xã hội đại chúng
 mass society