đại lộ

đường phố lớn, bộ phận quan trọng của mạng giao thông đô thị và giữ vị trí chủ yếu trong mạng lưới ấy. Các bộ phận cấu tạo nên ĐL có đường xe chạy, hè đi bộ, dải trồng cây, thiết bị chiếu sáng… thường có quy mô lớn và được cấu tạo đáp ứng yêu cầu thẩm mĩ và cảnh quan đô thị.


hd. Đường lớn ở thành phố đi được nhiều chiều, hai bên đường có nhà ở, cửa hàng.
Tầm nguyên Từ điển
Đại Lộ

Đại: lớn, lộ: đường.

Đến nơi đại lộ, trời đà hừng đông. Lục Vân Tiên


đại lộ

 avenue
 boulevard
  • đại lộ sát bờ biển: shore boulevard
  •  high road
     main
     parkway
    Giải thích VN: Đường cao tốc có dải cỏ, cây bụi hoặc cây thân gỗ.
    Giải thích EN: A highway with a median strip and/or side strips of grass, shrubs, and trees.
     trunk main

     high street
     main street

    đại lộ vành đai
     ring road