đảm

- tt. Nói người phụ nữ tháo vát, chăm lo đầy đủ và có kết quả tốt mọi công việc trong gia đình: Nhờ có người vợ đảm, nên ông ta yên tâm đi công tác xa.


nt. 1. Tiếng can đảm nói tắt. Hắn đảm lắm.
2. Tiếng đảm đương nói tắt. Cô ấy đảm lắm.


đảm

đảm
  • adj
    • capable
    • verb
      • to bear