đảm đương

- đgt. Nhận gánh vác công việc nặng nề quan trọng và làm hết sức mình: đảm đương việc nước đảm đương công việc xã hội.



đảm đương

đảm đương
  • verb
    • to take on; to undertake

 assume
 take charge of (to..)

đảm đương trách nhiệm có điều kiện
 conditional undertaking