Từ điển Tiếng Việt
"đất đai"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đất đai
nd. Chỉ một vùng đất rộng nói chung. Khu vực đất đai. Xâm chiếm đất đai.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đất đai
estate
land
Hệ thống thông tin đất đai toàn cầu toàn cầu (Thăm dò địa chất của Hoa kỳ)
: Global Land Information System (US Geological Survey) (GLIS)
kẻ đầu cơ đất đai
: land jobber
luật đất đai
: land law
quy hoạch sử dụng đất đai
: land use planning
quyền sở hữu đất đai
: land interest
sơ đồ sử dụng đất đai
: land use pattern
sự bảo tồn đất đai
: land conservation
sự phá hủy đất đai
: land degradation
sự phá hủy đất đai
: land disturbance
thước xích đo đất đai
: land measuring chain
tract
Giải thích VN:
Hoạt động kinh doanh bất động sản bao gồm cả nhà đất.
Giải thích EN:
A real-estate development containing tract houses.
nguồn dự trữ đất đai
territorial resources
quy hoạch đất đai
site development
quyền sở hữu đất đai
squatter's right
sự chảy đất đai
earth flow
sự khai phá đất đai
development (of land)
sự nhượng đất đai
concession
tài sản đất đai
landed property
thẩm quyền về đất đai
territorial authority
xâm phạm đất đai
encroach upon a piece of ground
land
chi phí tu bổ đất đai
: land improvement expenses
cục đăng ký bảo chứng đất đai
: land charges registry
đất đai của nhà vua
: crown land
đất đai sản xuất
: productive land
đầu tư đất đai
: investment in land
hợp đồng đất đai
: land contract
kiểm soát đất đai
: land freeze
luật đất đai
: land laws
người môi giới buôn bán đất đai
: land agent
phát triển đất đai
: land development
phí đăng ký đất đai
: land charges
phí tổn đất đai
: land costs
phí tổn sử dụng đất đai
: cost of land utilization
quyền sở hữu đất đai
: property in land
sổ đăng ký đất đai
: land register
sổ lệ phí đất đai
: Land Charges Register
sự cấp đất đai
: land grant
sự kiểm soát đất đai
: land freeze
sự nâng cao giá trị đất đai
: land improvement
sự tăng trị tự nhiên của đất đai
: unearned increment of land
tăng trị đất đai
: land appreciation
tài sản đất đai
: estate in land
thu nhập từ đất đai
: land revenue
thuế thu nhập đất đai
: tax on land revenue
tín thác đất đai
: land trust
property
phát triển tài sản nhà cửa đất đai
: property development
quyền sở hữu đất đai
: property in land
sở hữu đất đai
: landed property
tài sản đất đai
: territorial property
tài sản đất đai
: landed property
thuế đất đai
: property tax
cần nhiều đất đai
land-intensive industry
công nghiệp cần nhiều đất đai
land-intensive industry
công ty phát triển đất đai
proprietary company
đất đai đã cầm cố
mortgaged estate
giá trị sử dụng hiện tại (của đất đai hoặc tài khoản khác)
existing-use value
khao khát có đất đai
land-hungry
không có tài sản đất đai
landless
người đầu cơ đất đai
land-jobber
quyền thừa kế (tài sản đất đai còn lại)
remainder