đẫm

- t. (hay đg.). Ướt sũng. Trán đẫm mồ hôi. Tưới đẫm nước. Bàn tay đẫm máu (b.).


nt. Thấm ướt. Trán đẫm mồ hôi. Bàn tay đẫm máu.

đẫm

đẫm
  • adj
    • wet
      • đẫm máu: bloody; sanguinary