đậu

- 1 d. Cây nhỏ, có nhiều loài, tràng hoa gồm năm cánh hình bướm, quả dài, chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn. Cối xay đậu.

- 2 d. Đậu phụ (nói tắt). Đậu rán. Một bìa đậu.

- 3 d. Đậu mùa (nói tắt). Lên đậu. Chủng đậu*.

- 4 đg. Ở vào trạng thái yên một chỗ, tạm thời không di chuyển (thường nói về chim và tàu thuyền). Chim đậu trên cành. Thuyền đậu lại một ngày ở bến. Đậu xe lại nghỉ (ph.; đỗ).

- 5 đg. 1 Đạt được, giữ lại được kết quả tốt, như hoa kết thành quả, phôi thành hình cái thai, v.v. do có quá trình sinh trưởng tự nhiên thuận lợi. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. E cái thai không đậu. Lứa tằm đậu. 2 (kết hợp hạn chế). Như đặng. Cầm lòng không đậu. 3 (ph.). Đỗ. Thi đậu.

- 6 đg. 1 Chắp hai hay nhiều sợi với nhau. Đậu tơ. Sợi đậu ba. Lụa đậu*. 2 (ph.). Góp chung tiền bạc lại. Đậu tiền giúp bạn.


(Fabaceae), họ thực vật hạt kín, bộ Đậu (Fabales), gồm nhiều loài cây gỗ, bụi và dạng cây thảo. Thân thường leo hoặc thân quấn. Lá kép lông chim, nhiều khi có ba lá chét, có lá kèm. Hoa không đều, hình chùm, tiền khai hoa cờ. Bầu một ô, một lá noãn mang hai dãy noãn đảo hay cong. Quả loại đậu, hạt không nội nhũ. Có 490 chi, gần12 nghìn loài. Phân bố rộng ở vùng nhiệt đới và cận nhiệt đới, vùng ôn đới và lạnh. Ở Việt Nam, tìm thấy 100 chi, 500 loài. Đa số là cây thực phẩm có giá trị cho người, gia súc (các loại đậu ăn quả và hạt), một số dùng làm thuốc (cam thảo, vông nem, vv.), làm phân xanh cải tạo đất (điền thanh, muồng, vv.), cây cho gỗ quý (trắc, cẩm lai, vv.).


nd. Cây nhỏ, có nhiều loại, quả dài chứa một dãy hạt, quả hay hạt dùng làm thức ăn.
nd. Đậu phụ (nói tắt).
nd. Đậu mùa. Lên đậu. Chủng đậu.
nđg. Ngừng lại, nói về chim và tàu thuyền. Chim đậu trên cành. Thuyền đậu ở bến. Đậu xe lại.
nđg. Giữ lại được kết quả tốt. Giống tốt, hạt nào cũng đậu. Cái thai không đậu. Thi đậu. Cầm lòng không đậu.
nđg. Chắp lại nhiều sợi; nhiều người góp tiền lại. Đậu tơ. Lụa đậu. Đậu tiền giúp bạn.

đậu

đậu
  • verb
    • to pass an examination to perch; to alight (of birds)
    • To park (of card)
      • cấm đậu xe: no parking
    • To be on station (of ships)
    • noun
      • (y học) variola; smallpox
      • noun
        • bean; pea

      Lĩnh vực: xây dựng
       bean
    • đậu tương, đậu nành: soy bean

    • ăng ten parabon đậu
       parked dish
      antraxit hạt đậu thô
       rough pea coal
      bạc đậu rót
       feed bush
      bạc đậu rót
       sprue bush
      ban đậu
       vaccinid
      bãi đậu máy bay
       ramp
      bãi đậu xe
       car park
      bãi đậu xe
       parking
      bãi đậu xe
       parking lot
      bãi đậu xe
       rolling stock
      bệnh đậu ác tính
       malignant smallpox
      bệnh đậu bò
       bovine smallpox
      bệnh đậu bò
       vaccinia
      bệnh đậu bò do chủng
       variolovaccinia
      bệnh đậu cừu
       ovine smallpox
      bệnh đậu gà
       henpox
      bệnh đậu mùa
       smallpox
      bệnh đậu mùa
       variola
      bệnh đậu mùa nhẹ
       alastrim
      bệnh đậu mùa nhẹ
       para-smallpox
      bệnh đậu ngựa
       horse pox
      bệnh đậu nhẹ
       paravariola
      bệnh đậu xuất huyết
       hemorrhagic smallpox
      bệnh thủy đậu
       crystal pox
      bênh thủy đậu
       chickenpox
      cảng đậu lại
       port of call
      cây ba đậu
       cassia
      cây ba đậu
       croton
      cây ba đậu sơn
       croton tonkineusis
      cây đậu móng diều Spartium
       Spartium

       lay
    • tàu đậu trả lại cước: lay up return
    •  leguminous

      bảo hiểm đậu cảng
       port risks insurance
      bãi đậu xe
       carpark
      bãi đậu xe
       stand
      bãi đậu xe cho thuê
       taxi stand
      bãi đậu xe nhà lưu động
       caravan park
      bãi đậu xe tắc xi
       taxi stand
      biên bản đậu xe trái nơi quy định
       parking ticket
      bột của hệ nghiền đậu
       blue flour
      bột đậu
       pea meal
      bột đậu
       pulse flour
      bột đậu nành
       soy meal
      bột đậu tương
       soy (beam) flour
      cảng tàu đậu
       boat harbour
      cấm đậu xe
       no parking
      cây đậu tằm
       chickling
      cây đậu ván dại
       loco
      cây họ đậu
       legume
      cây họ đậu
       legume crop
      chi phí dời chỗ đậu tàu
       cost of shifting the ship
      chỗ đậu an toàn
       safe berth
      chỗ đậu chất hàng
       loading berth
      chỗ đậu tàu
       mooring
      chỗ đậu tàu công-ten-nơ
       container berth
      chỗ đậu xe
       parking lot
      chỗ tàu đậu
       anchorage
      chỗ tàu đậu
       berth
      chỗ tàu đậu
       harbourage
      chỗ tàu đậu lăn hàng lên xuống
       roll-on / roll-off berth
      chỗ tàu đậu ở bến
       quay-berth
      chỗ tàu đậu ở cảng
       haven