đẽo gọt

nđg. Đẽo và gọt. Sửa đổi từng chi tiết để làm cho đẹp. Đẽo gọt câu văn.

đẽo gọt

đẽo gọt
  • Whittle carefullyat
    • Đẽo gọt một đoạn tre thành cái điếu: To whittle carefully at a bamboo length and make it into hubble-bubble pipe
  • Polish
    • Đẽo gọt câu văn: To polish a sentence