đề nghị

- đgt. (H. đề: nêu lên; nghị: bàn bạc) 1. Nêu lên để thảo luận hay nhận xét: Đề nghị bàn đến một vấn đề 2. Đưa ra một ý và yêu cầu người khác làm theo: Tôi đề nghị các đồng chí đặc biệt chú ý một số việc (PhVĐồng).


hIđg. 1. Đưa ra ý kiến về một việc nên làm. Đề nghị áp dụng một kỹ thuật mới. Đề nghị một danh sách khen thưởng.
2. Đưa ra một cách khiêm tốn một yêu cầu về việc riêng hay một mệnh lệnh. Viết đơn đề nghị được chuyển công tác. Đề nghị im lặng.
IId. Điều được đề nghị. Một đề nghị hợp lý.

xem thêm: đòi, đòi hỏi, yêu cầu, đề nghị, yêu sách



đề nghị

đề nghị
  • verb
    • propose; to suggest

 proposal
  • sự đề nghị: proposal
  •  propose
     request
  • giấy đề nghị mua vật tư: request for supply

  • cuộc gọi được đề nghị
     offered call
    dự án đề nghị
     proposed project
    giá bán lẻ đề nghị
     recommended retail price (RRP)
    giá bán lẻ đề nghị
     RRP (recommended retail price)
    giá bán lẻ đề nghị
     sticker price
    kiểu đề nghị
     prompting facility
    phương thức đề nghị
     prompting facility
    sự đề nghị
     bid
    sự đề nghị
     offer
    tác động được đề nghị
     recommended action

     move
     offer
  • chấp nhận một đề nghị: take up an offer
  • chấp nhận một đề nghị: take up an offer (to..)
  • đề nghị bồi thường (để đền bù cho một lỗi lầm đã phạm): offer of amends
  • đề nghị đưa ra trong việc tiếp quản: two-tier tender offer
  • gạt bỏ, bác bỏ một lời đề nghị: turn down an offer
  • sự đề nghị ký kết hợp đồng: offer of a contract
  •  proposal
  • chấp nhận đề nghị: acceptance of proposal
  • đề nghị bảo hiểm: proposal of insurance
  • đề nghị thiết thực khả thi: practical proposal
  • giấy đề nghị: proposal
  • sự chấp nhận đề nghị: acceptance of proposal
  • sự đề nghị giá: price proposal
  • sự đề nghị lại: counter proposal
  •  proposition
     tender
  • đề nghị đưa ra trong việc tiếp quản: two-tier tender offer

  • chu thư (về việc đề nghị xây dựng quan hệ mậu dịch)
     circular letter
    chuyến đi đề nghị
     suggested itinerary
    đề nghị chi (tiền)
     call-forward (funds)
    đề nghị lùi ngày
     back-dated
    đề nghị trọn gói
     package deal
    đề nghị trong cuộc họp
     motion
    đề xuất, đề nghị
     put forward (to...)
    đưa ra một đề nghị
     table a motion
    giá đề nghị
     suggested price
    loạt đề nghị
     package deal
    người đề nghị
     proposer
    người đề nghị bảo hiểm
     proposer
    người đưa ra đề nghị
     mover
    người được đề nghị
     advisee
    sự đề nghị cổ tức
     recommendation of a dividend