Từ điển Tiếng Việt
"đệ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đệ
nđ. Tiếng xưng hô với bạn thân, tự nhận mình vào hạng em. Về việc ấy đã có đệ.
nđg. Đưa lên, gởi lên. Đệ đơn từ chức.
ht. Thứ, bậc. Đệ nhất, đệ nhị.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đệ
đệ
(cũ) I, me (Từ dùng tự xưng một cách thân mật khi nói với
người ngang hàng)
(cũ) Order, rank
Lớp đệ tam
: The third form
Submit, lay
Đệ kiến nghị lên chính phủ xét
: To submit a petition to the Government for consideration