đệ

nđ. Tiếng xưng hô với bạn thân, tự nhận mình vào hạng em. Về việc ấy đã có đệ.
nđg. Đưa lên, gởi lên. Đệ đơn từ chức.
ht. Thứ, bậc. Đệ nhất, đệ nhị.

đệ

đệ
  • (cũ) I, me (Từ dùng tự xưng một cách thân mật khi nói với
    • người ngang hàng)
  • (cũ) Order, rank
    • Lớp đệ tam: The third form
  • Submit, lay
    • Đệ kiến nghị lên chính phủ xét: To submit a petition to the Government for consideration