Từ điển Tiếng Việt
"đệm đàn"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
đệm đàn
nđg. Hòa đàn cho ai hát. Tôi sẽ đệm đàn cho anh hát.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
đệm đàn
đệm đàn
như đệm nghĩa 3
Một người hát một người đệm đàn
: One sang and the other played and accompaniment