Từ điển Tiếng Việt
"địa hạt"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
địa hạt
hd. 1. Phần đất trong một tỉnh. Địa hạt của tỉnh Gia Định.
2. Phạm vi thuộc một ngành hoạt động. Địa hạt văn chương, chính trị.
xem thêm:
địa phương
,
địa hạt
,
khu vực
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
địa hạt
Lĩnh vực:
cơ khí & công trình
district
Lĩnh vực:
xây dựng
domain
địa hạt công cộng
: public domain
địa hạt dữ liệu
: data domain
sector
khu vực, địa hạt truyền thống
: traditional sector
địa hạt (hoạt động...)
segment
địa hạt (hoạt động) chia thành nhiều phần
segment
giám đốc địa hạt
district manager