địa vị

- I. dt. 1 Vị trí, chỗ đứng xứng đáng với vai trò, tác dụng có được: địa vị của Việt Nam trên trường quốc tế. 2. Vị trí, chỗ đứng của cá nhân trong xã hội: người có địa vị tranh giành địa vị. 3. Chỗ đứng trong cách nhìn nhận giải quyết vấn đề: ở địa vị chị ta thì chẳng có cách nào khác. II. tt. Có tư tưởng, đầu óc ham muốn vị trí, quyền lực trong xã hội: óc địa vị.


hd. Vị trí của cá nhân trong xã hội về mặt được coi trọng, về mặt vai trò, về mặt xử sự. Địa vị cao sang. Địa vị thấp hèn. Địa vị chính trị của phụ nữ. Ở địa vị anh tôi cũng làm như thế.

địa vị

địa vị
  • noun
    • position; rank

 condition

 estate
 position
  • địa vị tiền tệ: currency position
  • sự lạm dụng địa vị cao hơn: abuse of dominant position
  •  status
  • địa vị cán bộ: staff status
  • địa vị khai thuế: filing status
  • địa vị kinh tế: economic status
  • địa vị kinh tế-xã hội: socio-economic status
  • địa vị pháp lý: status
  • địa vị pháp lý kép: dual status
  • địa vị pháp lý người khác: other person status
  • địa vị quốc tế: international status
  • địa vị tối huệ quốc: most favoured nation status
  • địa vị xã hội: social status
  • địa vị xã hội (của một người): status
  • tình trạng, địa vị pháp lý: status

  • công ty có địa vị không ổn định
     company unstable standing
    địa vị chủ tọa
     chairmanship
    địa vị của người được ủy thác quản lý
     trusteeship
    địa vị hội viên
     membership
    địa vị thương mại
     commercial standing
    địa vị tối thượng của người tiêu dùng
     consumer's sovereignty
    địa vị ưu tiên
     priority
    hàng địa vị
     positional goods
    nấc thang địa vị xã hội
     social ladder