địch

nd. Ống sáo. Tiếng địch thổi nghe chừng đồng vọng (Đ. Th. Điểm).
nId. Bên chống đối với mình.
IIđg. Chống cự. Không địch nổi đối thủ.


địch

địch
  • Enemy, adversary,foẹ
    • Địch và ta: The enemy and us, them and us
  • Cope with, deal with, macth