định mức

 lượng tính toán về hao phí thời gian lao động, vật chất, tiền tệ cho mỗi đơn vị sản phẩm. Có ĐM của các ngành kinh tế như ĐM trong công nghiệp, nông nghiệp, xây dựng cơ bản, giao thông vận tải, thương nghiệp. Có ĐM nhà nước, ĐM ngành, ĐM xí nghiệp. ĐM chính xác có ý nghĩa quan trọng để tiến hành tốt công tác kế hoạch hoá, hạch toán kinh tế, thù lao lao động, khai thác và sử dụng có hiệu quả mọi năng lực sản xuất.


nd. Mức quy định về lao động, thời gian vật liệu để hoàn thành một công việc hay sản phẩm. Xây dựng các định mức.

định mức

định mức
  • Norm
    • Định mức sản xuất: Production norm
    • Hoàn thành định mức: To fulfil one's norm

 norm
  • định mức xây dựng: construction norm
  •  normalized
     quota
  • định mức lao động: output quota
  •  rate
  • cước định mức: normal rate
  • định mức (độ dài) thời gian xây dựng: rate of construction duration
  • định mức chi phí phụ: rate of overhead charges
  • định mức dự trữ công suất: rate of inventory in stock
  • định mức hao phí lao động: labour input rate
  • định mức khấu hao: depreciation rate
  • định mức năng suất: output rate
  • định mức năng suất máy: rate of machinery productivity
  • định mức phần trăm: rate percent
  • định mức phụ chi: rate of overhead charges
  • định mức sản phẩm: output rate
  • định mức sản xuất: rate of work
  • định mức suất lợi nhuận: rate of return
  • định mức thời gian: time rate
  • định mức tỉ lệ xây dựng dở dang: standard rate of uncompleted construction
  • định mức tiền lương theo quỹ sản xuất: rate of pay for production assets
  • điều kiện định mức: rate current
  • người định mức: rate fixer
  • người định mức: rate setter
  • sự quá định mức: excess of the rate
  • sự tính toán định mức lao động: calculation of labor input rate
  • sự vượt định mức: excess of the rate
  •  rated
  • công suất định mức: rated power
  • công suất định mức: rated conditions
  • công suất định mức: rated capacity
  • cường độ định mức (đối với bê tông đặc biệt): rated strength (for concrete of specified grade)
  • cường độ định mức của bê tông trộn sẵn: rated strength of ready-mixed concrete
  • đã được định mức: rated
  • điện áp chịu xung định mức: rated impulse withstand voltage
  • điện áp định mức: rated voltage
  • điều kiện định mức: rated conditions
  • dòng điện định mức: rated current
  • dòng được định mức: rated current
  • giá trị định mức: rated value
  • lượng tiêu hao định mức: rated consumption
  • mômen định mức: rated load torque
  • mômen định mức (tải): torque at rated load
  • mômen định mức [danh định]: rated load torque
  • năng suất lạnh định mức: rated refrigerating capacity
  • sản lượng định mức: rated capacity
  • tải trọng định mức: specified rated load
  • tốc độ định mức: rated speed
  •  rating
  • chế độ định mức: rating
  • chỉ tiêu định mức: rating
  • định mức âm lượng phát: Send Loudness Rating (SLR)
  • định mức âm lượng tiếng vọng tổng thể: Overall Echo Loudness Rating (OELR)
  • định mức âm lượng tổng thể: Overall Loudness Rating (OLR)
  • định mức công suất: power rating
  • định mức công suất: wattage rating
  • định mức công suất cất cánh: takeoff power rating
  • định mức đexiben máy bay: aircraft decibel rating
  • định mức điện áp: voltage rating
  • định mức tạp âm: Noise Rating (NR)
  • định mức theo chu kỳ: cyclic rating
  • năng suất định mức máy nén: refrigerating compressor rating
  • sự định mức: rating
  • sự định mức dòng cực đại: maximum current rating
  • sự định mức tiếng ồn va chạm: Impact noise rating (INR)
  • thông số định mức: rating
  •  standard
  • định mức chi phí: material consumption standard
  • định mức chuẩn: standard ratings
  • định mức tỉ lệ xây dựng dở dang: standard rate of uncompleted construction
  • định mức tiêu hao: material consumption standard
  •  standardize

    áp suất định mức
     nominal pressure
    bình định mức
     volume flask
    bình định mức
     volumetric flask
    cấp của một định mức
     order of a determinant
    cao hơn giá định mức
     above par
    cơ sở định mức
     normative base
    cơ sở tra cứu định mức
     normative reference base
    công suất định mức
     nominal output
    định mức Wronski
     Wronskian
    định mức cơ bản
     fundamental norms

     ascertain
     assess
  • định mức thuế: assess taxes (to...)
  • định mức thuế: assess a tax (to...)

  • bình định mức
     volumetric flask
    chế định mức lương
     rate setting
    chế độ phân phối theo định mức
     rationing
    cơ sở năm trước (cơ sở định mức thuế của Anh)
     preceding year basis
    công khố phiếu bù thuế định mức
     tax anticipation bill
    định mức hoạt động (của người đại diện bán hàng)
     activity quota
    định mức không phân loại (của hạn ngạch hàng dệt)
     basket yardage
    định mức lại
     reassessment
    định mức lại thuế thu nhập
     reassessment of income tax
    định mức năng suất
     productivity norm
    định mức phí
     rating
    định mức sản xuất
     production norm
    định mức thấp nhất
     minimum quota
    định mức thế riêng biệt
     separate assessment
    định mức thiệt hại
     loss (es) assessment
    định mức thuế
     adjudication
    định mức thuế
     tax assessment
    định mức thuế cao nhất ở địa phương
     rate-capping
    định mức thuế địa phương
     rate capping
    định mức tín dụng
     credit outlining
    định mức tiền mặt tạm ứng
     cash advance quota
    độc quyền quyết định mức tổn thất
     sole right to settle losses
    giá thành định mức
     normative cost price
    giảm định mức thích nghi
     test of the goodness
    hệ thống thông tin về lệnh định mức giá
     limit order information system
    lệnh mua bán định mức giá
     limit order
    lệnh mua bán theo định mức thị giá
     Market if touched order (MIT order)
    năng suất làm lạnh định mức
     rated refrigerating capacity