định tính

- tt. (H. định: cố định; tính: tính chất) Xét về mặt biến hoá tính chất mà không xét về mặt số lượng: Sự phân tích định tính.


hdg. Xác định tính chất, phân biệt với định lượng. Phân tích định tính.

định tính

định tính
  • noun
    • qualitative

 fixed star
 fixed stars
 qualitative
  • dữ kiện định tính: qualitative data
  • dữ liệu định tính: qualitative data
  • phân tích định tính: qualitative analysis
  • phép xác định định tính: qualitative test
  • quan hệ định tính: qualitative relation
  • sự phân tích định tính: qualitative analysis
  •  qualitative characteristic
     qualitive
     qualivate
     qualivite

    bánh khía định tính
     sun-gear
    bit bộ định tính
     q bit (qualifier bit)
    bit định tính
     qualifier bit (Q bit)
    bộ định tính
     qualifier
    cuộc định tính
     qualified call
    đo thử định tính
     Qualification Test (QT)
    đối số âm đoạn định tính
     qualified segment search argument
    lời gọi định tính
     qualified call
    phương pháp lấy mẫu định tính
     sampling of attributes
    sự định tính
     qualification
    sự điều khiển liên kết logic định tính
     QLCLC (qualified logical link control)
    sự điều khiển liên kết logic định tính
     qualified logical link control (QLLC)
    tên công việc định tính
     qualified job name
    tên định tính
     qualified name
    tên đối tượng định tính
     qualified object name
    tên dữ liệu định tính
     qualified data-name
    tính ổn định tính toán
     computational stability