đọ

- đgt. Đấu để xác định hơn kém, được thua: đọ tài không đọ được với nó đâu đọ sức.


nđg.1. So sánh. Phúc nào đọ được giá này cho đang (Ng. Du). 2. So hơn thua. Đọ sức. Đọ tài.

đọ

đọ
  • verb
    • to compare; to compete