đọc

- đgt. 1. Phát ra thành tiếng, thành lời theo bản viết có sẵn: đọc to lên đọc lời thề danh dự. 2. Nhìn vào bản viết, bản vẽ để tiếp thu nội dung: đọc báo đọc bản vẽ. 3. bóng Thấu hiểu điều không lộ ra bằng mắt nhìn, quan sát: đọc được ý nghĩ của bạn.


 (giáo dục), dạng hoạt động ngôn ngữ phổ biến của người học, người nghiên cứu nhằm mục đích tự giác nhận thức thông tin. Có nhiều hình thức Đ:

1) Đ to: Đ thành tiếng rõ ràng, thể hiện nội dung ngôn ngữ viết bằng cách phát âm đủ cường độ để người khác và bản thân người Đ tri giác được dựa vào thính giác.

2) Đ thầm: hành động tri giác ngôn ngữ viết gắn chủ yếu với hoạt động ngôn ngữ bên trong. Có 3 trình độ từ thấp đến cao tuỳ theo cường độ vận động của các khí quan phát âm: a) Đ thầm kèm theo vận động thấy được của môi hoặc thanh quản; b) Đ thầm kèm theo vận động rất yếu của khí quan phát âm khi giải mã, chủ yếu là sự chuyển tín hiệu thị giác thẳng vào bộ máy phân tích bên trong; c) Đ thầm thuần khiết, nhận thấy ngay được ý của ngôn ngữ viết, hoàn toàn không có sự tham gia cơ học của các khí quan phát âm và của cảm giác nghe.

3) Đ lướt: Đ nhanh, kĩ năng tri giác và phân tích sơ bộ ngôn ngữ bằng thị giác với tốc độ cao, trong đó nhiều chi tiết thứ yếu bị bỏ qua.

4) Đ hiểu: kĩ năng đọc thoát li các yếu tố trực tiếp của hình thái học ngôn ngữ, ngữ pháp, chính tả, chỉ nhằm thông hiểu mặt ngữ nghĩa của văn bản, cốt nắm ý tưởng và nội dung cần thiết.

5) Đ chính tả: kiểu đọc chuẩn mực đúng luật ngữ âm, ngữ điệu, có định lượng tiết tấu và tốc độ cho học sinh nghe để ghi chính xác từng lời thành văn bản.


 (tin; A. read), truyền dữ liệu từ bộ nhớ ngoài vào bộ nhớ trong của máy tính để chuẩn bị cho việc xử lí.


nđg.1. Trông vào chữ mà phát ra tiếng nói hoặc không phát ra tiếng nói. Đọc báo. Đọc kinh. Đọc sách.
2. Tiếp nhận nội dung của một tập hợp ký hiệu. Đọc bản thiết kế.
3. Hiểu thấu bằng cách nhìn vào những biểu hiện bề ngoài. Qua ánh mắt, đọc được nỗi lo thầm kín.


đọc

đọc
  • verb
    • To read; to pronounce; to deliver (a speech)

 read
  • bộ đệm đọc: read buffer
  • bộ khuếch đại đọc: read amplifier
  • bộ nhớ chỉ đọc: Read Only Memory (ROM)
  • bộ nhớ chỉ đọc có thể lập trình xóa bằng điện: Electronically Erasable Programmable Read Only Memory (EEPROM)
  • bộ nhớ chỉ đọc có thể xóa bằng điện: Electronically Erasable Read Only Memory (EEROM)
  • bộ nhớ chỉ đọc và điều khiển: control and read memory
  • bộ nhớ đọc có xóa: destructive read memory
  • bộ nhớ đọc ghi: read write memory
  • bộ nhớ ghi đọc: Read Write Memory (RWM)
  • chặn và đọc: to intercept and read (other people's email, e.g.)
  • chế độ chỉ đọc: read only mode
  • chỉ đọc và có thể chia sẻ: Sharable and Read Only (SRO)
  • chỉ truy cập để đọc: read only access
  • chống đọc: read protection
  • chổi đọc: read brush
  • chu kỳ đọc: read cycle time
  • chùm đọc: read beam
  • đầu (từ) đọc ghi kết hợp: combined read write head
  • đầu đọc: read head
  • đầu đọc ghi: read record head
  • đầu đọc và ghi: read and write head
  • đầu đọc viết: read write head
  • đĩa đa dụng số - bộ nhớ chỉ đọc: Digital Versatile Disk Read Only Memory (DVDROM)
  • đĩa ghi một lần đọc nhiều lần: write-once read many times disk
  • đọc CP: CP read
  • đọc có xóa: destructive read out
  • đọc có xóa: destructive read
  • đọc hủy: destructive read
  • đọc không hủy: nondestructive read
  • đọc không hủy: non-destructive read (NDR)
  • đọc không xóa: non-destructive read (NDR)
  • đọc mã nguồn: Read The Source Code (RTSC)
  • đọc ngược: backward read
  • đọc phân tán: scatter read
  • đọc ra: read
  • đọc ra không xóa: Non Destructive read out (NDRO)
  • đọc sau khi ghi: read after write
  • đọc tài liệu: read
  • đọc trong khi ghi: read while write
  • đọc trực tiếp sau khi ghi: Direct Read After Write (DRAW)
  • đọc trực tiếp trong khi ghi: Direct Read During Write (DRDW)
  • đọc vào (bộ nhớ): read in
  • đường dẫn đọc: read path
  • đường đọc: read path
  • ghi một lần đọc nhiều lần: write once read many times (WORM)
  • ghi một lần đọc nhiều lần: Write Once Read Many (WORM)
  • ghi một lần đọc nhiều lần: WORM (write once read many times)
  • ghi một lần đọc nhiều lần: write-once read many times
  • ghi một lần, đọc nhiều lần: write-once, read many-WORM
  • hệ đọc: read system
  • khóa đọc: read lock
  • kiểm tra đọc: Read Audit (RA)
  • laze đọc: read laser
  • lệnh đọc: read statement
  • lỗi đọc: read error
  • màn đọc: read screen
  • màn hình đọc: read screen
  • quyền đọc: read permission
  • quyền được phép đọc: read rights
  • sai số do đọc: read error
  • sự bảo vệ đọc: read protection
  • sự chống đọc: read protection
  • sự đọc: read
  • sự đọc có xóa: destructive read
  • sự đọc không hủy: nondestructive read
  • sự đọc không xóa: nondestructive read
  • sự đọc ngược: backward read
  • sự đọc phân tán: scattered read
  • sự đọc phân tán: scatter read
  • sự kiểm tra đọc ngược: read check
  • sự truy nhập đọc: read access
  • tài liệu (để) đọc của máy: machine read document
  • thẩm quyền đọc: read authority
  • thao đọc: read operation
  • thao tác đọc: read operation
  • thời gian chu kỳ đọc: read cycle time
  • thời gian đọc: read time
  • thời gian truy nhập đọc: read access time
  • tốc độ đọc: read rate
  • tốc độ đọc thứ hai: second read rate (SRR)
  • tốc độ đọc thứ hai: SRR (second read rate)
  • trạm đọc thẻ: card read station
  • tranzito đọc: read transistor
  • văn bản đọc nhẹ nhàng: smoothly read text
  • xung đọc: read pulse
  • yêu cầu đọc: Read Request (RRQ)
  •  reading
  • cách đọc: reading
  • cách đọc lấy tròn (gần đúng): rough reading
  • cách đọc từ xa: remote reading
  • chùm đọc: reading beam
  • công việc đọc: reading task
  • đầu đọc từ: magnetic reading head
  • đèn đọc sách: reading lamp
  • điểm đọc: reading point
  • đọc (thang số máy đo): to take reading
  • đọc chính xác: accurate reading
  • đọc đồng hồ đo tự động: Automatic Meter Reading (AMS)
  • đọc gần đúng: rough reading
  • đọc ngược: backward reading
  • đọc số không thị sai: parallax-free reading
  • đọc trực tiếp: direct reading
  • đọc tự động: automatic reading
  • đọc từng điểm quang học: optical mark reading
  • đọc từng phần: partial reading
  • độ chính xác của bản đọc: accuracy of reading
  • độ chính xác của số đọc: accuracy of reading
  • độ chính xác đọc mặt số: sensitiveness of reading
  • độ chính xác đọc số: accuracy of reading
  • độ chính xác khi đọc: accuracy of reading
  • độ chính xác khi đọc (dụng cụ đo): reading accuracy
  • dụng cụ đọc trực tiếp: reading instrument
  • dụng cụ đọc trực tiếp: direct reading instrument
  • giá trị đọc: reading
  • hệ đọc: reading system
  • hệ thống đọc: reading system
  • hệ thống đọc ký tự quang: optical character reading system
  • kính đọc: reading glass
  • kính lúp đọc: reading lens
  • kính lúp đọc số: magnifier for reading
  • kỹ năng đọc: reading technology
  • máy đo đọc trực tiếp: direct reading meter
  • máy đọc: reading machine
  • máy tính đọc trực tiếp: direct reading calculator
  • mặt máy đọc trực tiếp: direct reading dial
  • màn hình để đọc: reading screen
  • mia đọc số trực tiếp: self reading rod
  • nhiệt kế đọc từ xa: remote reading thermometer
  • nhiệt kế đọc từ xa: distance reading thermometer
  • ống đọc: reading gun
  • ống kính đọc: reading telescope
  • phòng đọc: reading room
  • sai số đọc: reading error
  • sai số đọc: error in reading
  • sai số trong đọc số: error in reading
  • số đọc: reading indication
  • số đọc: reading
  • số đọc ban đầu: zero reading
  • số đọc ban đầu: null reading
  • số đọc cao: high reading
  • số đọc dòng: current reading
  • số đọc gần đúng: rough reading
  • số đọc khí áp kế: barometer reading
  • số đọc khởi điểm: zero reading
  • số đọc lần cuối: final reading
  • số đọc mia: reading on rod
  • số đọc qua kính: mirror reading
  • số đọc ra: reading
  • số đọc sau: back reading
  • số đọc theo thước đo: staff reading
  • số đọc thủy chi: gauge reading
  • số đọc trên máy đo: meter reading
  • số đọc trên máy đo: instrument reading
  • số đọc trên nhớt kế: viscosimeter reading
  • số đọc trực tiếp: direct reading
  • số đọc từ xa: remote reading
  • số đọc tương ứng ở trạm đo: equivalent gauge reading
  • số đọc vành khắc độ: circle reading
  • súng đọc: reading gun
  • sự đọc: reading
  • sự đọc băng: tape reading
  • sự đọc các giá trị thông số ADP: reading of the values of ADP parameters
  • sự đọc có phục hồi: regenerative reading
  • sự đọc dấu hiệu: mark reading
  • sự đọc dấu hiệu quang: optical mark reading
  • sự đọc dấu hiệu quang: optical mark reading (OMR)
  • sự đọc kiểm tra: check reading
  • sự đọc ngược: reverse reading
  • sự đọc nhãn: mark reading
  • sự đọc nhìn qua môi: lip reading
  • sự đọc số: digital reading
  • sự đọc tài liệu: document reading
  • sự đọc trực tiếp: direct reading
  • sự đọc từ xa: remote reading
  • tác vụ đọc: reading task
  • thiết bị đọc: reading system
  • thiết bị đọc: reading device
  • thời gian đọc: reading duration
  • tốc độ đọc: reading speed
  • tốc độ đọc: reading rate
  • trạm đọc, vị trí đọc: reading station
  • vạch đọc: reading line
  •  to read

    Bộ trữ (bộ nhớ) chỉ đọc [IBM]
     Read-Only Storage [IBM] (ROS)
    Chứng đọc sai chữ R
     pararhotacism
    Giao thức chuyển tải tin tức mạng (Dịch vụ của người đọc tin tức)
     Network News Transport Protocol (NNTP)
    bắt mắt người đọc
     to catch reader's eyes
    biến chỉ đọc
     read-only variable
    bit chỉ đọc
     read-only bit
    bộ chỉ báo kiểm tra đọc ghi
     read/ write check indicator
    bộ đầu đọc
     sensor
    bộ đầu đọc (dịch chuyển góc)
     pick-off
    bộ đầu đọc (tuần tự) hình lược
     push-broom sensor
    bộ đầu đọc đa sắc
     multi-colour sensor
    bộ đầu đọc mặt trời
     sun sensor
    bộ đọc
     input routine
    bộ đọc
     player
    bộ đọc
     reader
    bộ đọc
     sensing unit
    bộ đọc (dữ liệu) nhập
     input reader
    bộ đọc băng
     punched-tape reader
    bộ đọc băng
     tape reader
    bộ đọc băng đục lỗ
     punched-tape reader
    bộ đọc băng đục lỗ
     tape reader
    bộ đọc băng giấy
     paper tape reader
    bộ đọc băng nhật ký
     journal tape reader
    bộ đọc băng từ
     magnetic tape reader
    bộ đọc bên trong
     internal reader
    bộ đọc bìa đục lỗ
     card reader
    bộ đọc bìa đục lỗ
     punched-card reader
    bộ đọc bìa nối tiếp
     serial card reader
    bộ đọc bìa song song
     parallel card reader