đốc công

- dt. (H. đốc: chỉ huy; công: thợ) Kẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền: Tính của chú đốc công người Hoa kiều này hay cợt nhợt (Nguyễn Bá Học).


chức danh người quản lí trong xí nghiệp công nghiệp (phổ biến dưới thời Pháp thuộc ở Việt Nam), giúp quản đốc phân xưởng tổ chức và quản lí lao động. Một số xí nghiệp, như trong ngành cơ khí, đã khôi phục chức danh này, có ảnh hưởng tích cực trong việc hướng dẫn, theo dõi, giúp đỡ công nhân giữ kỉ luật lao động, bảo đảm kĩ thuật và công nghệ, rèn luyện tác phong công nghiệp, đồng thời thúc đẩy, tạo điều kiện nâng cao trình độ nghề nghiệp cho công nhân mới vào nghề.


hd. Người thay quản đốc để trông coi công việc ở xưởng máy, công trường.

đốc công

đốc công
  • noun
    • Foreman

 boss
  • phó đốc công: straw boss
  •  chargeman
     charger man
     chief resident engineer
     foreman
  • đốc công đặt dây: wire foreman
  • đốc công khoan: drilling foreman
  • người đốc công: foreman
  •  ganger
     lead man
     master
     overseer
     superintendent
     supervisor
     work master

    đốc công khoan
     floorman
    đốc công khoan
     pusher
    đốc công khoan
     tool pusher
    đốc công khoan (tiếng lóng)
     stud horse
    đốc công sản xuất
     roustabout
    giám đốc công trường
     construction manager
    người đốc công
     overman

     butty
     clerk of (the) work
     foreman
  • người đốc công (nam giới): foreman
  • tổng đốc công: general foreman
  •  headman
     lower management
     overseer
     super

    bà đốc công
     forewoman
    chức danh giám đốc công ty
     directorship
    danh bạ giám đốc công ty
     register of directors
    đốc công theo chức năng
     functional foremen
    giám đốc công trình
     project manager
    giám đốc công trường
     site manager
    giám đốc công ty
     company director
    giám đốc công ty
     syndic
    người đốc công khuân vác
     master porter
    nhóm đốc công
     first rate products
    quản đốc công xưởng
     works manager
    tiền bồi dưỡng chữ ký (của giám đốc công ty)
     signing fee