
- dt. (H. đốc: chỉ huy; công: thợ) Kẻ thay mặt chủ xí nghiệp trông nom công việc của thợ thuyền: Tính của chú đốc công người Hoa kiều này hay cợt nhợt (Nguyễn Bá Học).
chức danh người quản lí trong xí nghiệp công nghiệp (phổ biến dưới thời Pháp thuộc ở Việt Nam), giúp quản đốc phân xưởng tổ chức và quản lí lao động. Một số xí nghiệp, như trong ngành cơ khí, đã khôi phục chức danh này, có ảnh hưởng tích cực trong việc hướng dẫn, theo dõi, giúp đỡ công nhân giữ kỉ luật lao động, bảo đảm kĩ thuật và công nghệ, rèn luyện tác phong công nghiệp, đồng thời thúc đẩy, tạo điều kiện nâng cao trình độ nghề nghiệp cho công nhân mới vào nghề.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|