đối diện

- đgt. (Mặt) ở vị trí mặt quay trực tiếp vào nhau: Hai nhà xây đối diện nhau Cô ta ngồi đối diện với chồng.


ht. Đối mặt nhau. Hai nhà đối diện.

đối diện

đối diện
  • verb
    • To confront

 opposite
  • cạnh đối diện với góc: side opposite angle
  •  vis-?-vis

    bên đối diện
     heterolateral
    các trang đối diện
     facing pages
    cạnh đối diện của góc (trong một tam giác)
     subtend
    đối diện miệng, xa miệng
     aboral
    đối mặt, đối diện
     Face to Face (F2F/FTF)
    dốc đối diện
     adverse slope
    nằm đối diện
     subtend
    trương, nằm đối diện
     subtend