đối thoại

nói chuyện qua lại trực tiếp giữa hai người hoặc nhiều người. Lời ĐT thường ngắn và đơn giản, nhiều khi đó là những phát ngôn tỉnh lược. Vd. – Trời mưa, có đi không ? – Đi thì đi.

Trong văn học, sân khấu và điện ảnh, ĐT là hành vi giao tiếp chủ yếu của nhân vật biểu hiện trong một tình huống, một bối cảnh cụ thể. Tác giả dùng ĐT để dẫn dắt câu chuyện và miêu tả tính cách của nhân vật. Ngôn ngữ ĐT của kịch bản sân khấu và điện ảnh thường giàu kịch tính, phù hợp với từng nhân vật, bộc lộ những diễn biến tâm lí phức tạp của nhân vật. Mỗi một ĐT chỉ có giá trị khi nó diễn đạt được những ý nghĩ, tư tưởng, tình cảm của nhân vật, phản ánh tâm lí nhân vật. Nhân vật kịch hoàn toàn được xây dựng với hình thức ĐT phù hợp, thể hiện cao nhất sự phong phú và đa dạng của hành động kịch. ĐT kịch được viết bằng văn xuôi hoặc văn vần tuỳ theo thể loại kịch. Tiểu thuyết cũng dùng ĐT nhưng ít hơn, tác giả còn có nhiều cách khác, như miêu tả, kể chuyện hoặc độc thoại nội tâm, để xây dựng nhân vật và đi sâu vào tâm lí nhân vật.


hd. Lời nói chuyện qua lại giữa hai hay nhiều người. Viết đối thoại cho truyện phim.

Thường là hội thoại trực tiếp hoặc chính thức sử dụng một loại ngôn ngữ và dựa trên những tình huống nhất định. Đối thoại là quá trình dạy cả kĩ năng nói/nghe, đọc, viết, chức năng và các quy tắc sử dụng từ ngữ, ngữ pháp cho những đối tượng sử dụng tiếng Anh như một ngoại ngữ.

Nguồn: 30/2009/TT-BLĐTBXH



đối thoại

đối thoại
  • Dialogue

 dialog (ue)
 dialogue
  • các hệ thống đối thoại dùng ngôn ngữ nói: Spoken Language Dialogue Systems (SLOS)
  • cuộc đối thoại: dialogue
  • đối thoại chung: common dialogue
  • đối thoại diễn dịch đại số: algebraic interpretive dialogue (AID)
  • đối thoại kinh doanh xuyên Đại Tây Dương: Trans-Atlantic Business Dialogue (TABD)
  • đối thoại ngôn ngữ nói: Spoken Language Dialogue (SLD)
  • đoạn đối thoại: dialogue
  • hộp đối thoại: dialogue box
  • khe trống giữa các lời đối thoại: Inter - Dialogue Gap (IDG)
  • quy trình đối thoại: dialogue procedure
  • sự đối thoại: dialogue

  • chế độ đối thoại
     conversational mode
    cuộc đối thoại
     dialog
    đối thoại không theo kiểu
     modeless dialog
    đối thoại theo kiểu
     modal dialog
    hộp đối thoại không theo kiểu
     modeless dialog box
    hộp đối thoại theo chế độ
     modal dialog box
    hộp đối thoại theo kiểu
     modal dialog box
    sự đối thoại
     dialog
    sự đối thoại
     interaction
    sự đối thoại cơ bản
     basic conversation
    sự đối thoại một chiều
     one-way conversation
    tệp đối thoại
     conversational file
    tương tác đối thoại
     dialogical interaction