đồng vị

- d. Một trong những dạng khác nhau của một nguyên tố hoá học, trong đó hạt nhân nguyên tử có số proton bằng nhau, nhưng có số neutron khác nhau.


(ngôn ngữ), hiện tượng giống nhau về vị trí cấu âm của các phụ âm. Vd. các phụ âm cuối của cấu trúc âm tiết tiếng Việt được xác định và sắp xếp thành 3 cặp đồng vị:

Ba cặp phụ âm ĐV tạo nên thế tương liên về thanh tính giữa một bên là các âm vang và một bên là các phụ âm tắc vô thanh.


(hoá, ), những nguyên tử của cùng một nguyên tố hoá học mà trong hạt nhân có cùng số proton (Z) (cùng điện tích hạt nhân) nhưng có số nơtron (N) khác nhau nên có số nucleon (A = Z + N) hay số khối khác nhau; chúng được xếp vào cùng một ô trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học (cùng vị trí). Vd. hiđro có ba đồng vị: hiđro thường (
) hạt nhân có 1 proton; hiđro nặng hay đơteri (
hoặc D) hạt nhân có 1 proton và 1 nơtron; hiđro siêu nặng hay triti (
) hạt nhân có 1 proton và 2 nơtron. Ba loại nguyên tử hiđro này đều được xếp vào ô số 1 trong bảng tuần hoàn các nguyên tố. Các ĐV có tính chất hoá học giống nhau. Có hai loại đồng vị: ĐV bền (không phân rã phóng xạ), vd.

là ĐV bền); ĐV phóng xạ (phân rã phóng xạ), vd.
là ĐV phóng xạ β. Trong tự nhiên, có khoảng 280 ĐV bền. Đa số các ĐV phóng xạ là ĐV nhân tạo. Các đồng vị phóng xạ được sử dụng trong sản xuất, y tế, nghiên cứu khoa học, vv. Xt. Chất phóng xạ.


ht. Nói về những đơn chất cùng tính chất hóa học và chỉ khác nhau về khối lượng nguyên tử.

đồng vị

đồng vị
  • noun
    • isotope,
    • adj
      • isotopic

     isobaric
  • spin đồng vị: isobaric spin
  •  isotope
  • Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương: Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)
  • chất đồng vị: isotope
  • chất đồng vị công nghiệp: industrial isotope
  • chất đồng vị phóng xạ: radioactive isotope
  • chất đồng vị phóng xạ: radio isotope
  • đo đồng vị: isotope measurement
  • đồng vị bền: stable isotope
  • đồng vị đánh dấu: isotope indicator
  • đồng vị giàu: fissile isotope
  • đồng vị giàu: fertile isotope
  • đồng vị nặng vừa: intermediate isotope
  • đồng vị phân hạch được: fissile isotope
  • đồng vị phân hạch được: fertile isotope
  • đồng vị phóng xạ: radioactive isotope
  • đồng vị số: isotope number
  • đồng vị sống lâu: long lived isotope
  • đồng vị sống lâu: long half-line isotope
  • đồng vị trung gian: intermediate isotope
  • dịch chuyển (do) đồng vị: isotope shift
  • hiệu ứng đồng vị: isotope effect
  • hiệu ứng đồng vị động: kinetic isotope effect
  • lò phản ứng chất đồng vị mật độ cao: High Flux Isotope Reactor (HFIR)
  • máy tách (chất) đồng vị: isotope separator
  • nhà máy tách chất đồng vị: isotope separation plant
  • sự tách đồng vị: isotope separation
  • thiết bị tách đồng vị urani: uranium isotope separation plant
  •  isotopic
  • bất biến đồng vị: isotopic invariance
  • độ giàu đồng vị: isotopic abundance
  • độ nhiều đồng vị: isotopic abundance
  • đồng vị đánh dấu: isotopic tracer
  • đồng vị số: isotopic number
  • dòng đồng vị: isotopic flux
  • nhiên liệu cháy đồng vị: isotopic fuel
  • spin đồng vị: isotopic spin
  • sự phân tích đồng vị: isotopic analysis
  • sự trao đổi đồng vị: isotopic exchange
  •  isotopy
  • đồng vị tính: isotopy
  •  isotropic

    chất đồng vị phóng xạ radium-224
     thorium
    chòm đồng vị
     pleiad of isotopes
    đơn đồng vị
     monoisotopic
    đồng vị đánh dấu
     tracer isotop
    đồng vị nặng của hydro
     tritium
    đồng vị phóng xạ
     nuclide
    đồng vị phóng xạ nhân tạo của nguyên tố kìm loại caesium
     caesium - 137
    đồng vị phóng xạ nhân tạo của nguyên tố yttrium
     yttrium - 90
    đồng vị số
     nucleon number