độc thân

- t. 1 Chỉ sống một mình, không lập gia đình. Đã gần bốn mươi tuổi còn sống độc thân. 2 Chỉ sống một mình, không sống cùng gia đình. Hộ độc thân.


ht. Một mình, chưa có vợ, có chồng. Chủ nghĩa độc thân.

độc thân

độc thân
  • adj
    • single; celibate

Lĩnh vực: điện tử & viễn thông
 single rate

căn hộ (cho người) độc thân
 flat for a single person
căn hộ độc thân
 bachelor flat
nhà hộ độc thân
 bachelor house
nhà ở hộ độc thân
 apartment house for single persons
phòng nam độc thân
 bachelor flat

 unmarried

đơn vị tiêu dùng (như gia đình, người độc thân ...)
 consumption unit
hộ độc thân
 singles household
quán độc thân
 singles bar
trợ cấp độc thân
 single person's allowance
trợ cấp độc thân
 single-life pension