Từ điển Tiếng Việt
"động dụng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
động dụng
hdg. Dùng khi có biến. Phải sẵn sàng khí giới phòng khi động dụng.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
động dụng
động dụng
Use in emergency
Có sẵn cái đèn pin đề phồng khi động dụng
: To keep a torch ready for emergency use (when the need arises)