động mạch

mạch máu lớn có thành dày, dẫn máu từ tim đến các chi và cơ quan. Thành ĐM gồm 3 lớp: lớp trong có cấu tạo mô nội bì và mô liên kết đàn hồi; lớp giữa dày là lớp cơ trơn đàn hồi; lớp ngoài là màng mô liên kết chứa nhiều sợi collagen. Vì thế, ĐM có thể chịu đựng áp huyết do co bóp của tim tạo ra. Áp lực của thành ĐM có ý nghĩa quan trọng trong y học và có thể ĕo bằng huyết áp kế hay máy đo huyết áp. Đông y dựa vào các tính chất của mạch đập (ĐM quay ở hai bên) để chẩn đoán, gọi là thiết chẩn. Đông y mô tả 28 loại mạch: mạch phù, mạch trầm, mạch sác, mạch trì, mạch hư, mạch thực, mạch hoạt, vv. Các vết thương của ĐM gây chảy máu với các đặc điểm: máu đỏ tươi, phun thành dòng theo nhịp tim, không tự ngừng được (ĐM càng to thì dòng càng mạnh), máu đông nhanh, trạng thái toàn thân suy sụp nhanh, vv.


hd. Huyết quản đưa máu từ tim vào khắp thân thể.

động mạch

động mạch
  • Artery
    • Động mạch vành: Coronary artery
    • Viêm động mạch: Arteritis

Lĩnh vực: y học
 arteria
  • động mạch âm vật sâu: arteria profunda clitoridis
  • động mạch bàng quang dưới: arteria vesicalis interior
  • động mạch bên gan bàn tay ngoài của ngón tay trỏ: arteria volanis indicis radialis
  • động mạch bịt phụ: arteria obturatoria accessoria
  • động mạch buồng trứng: arteria ovarica
  • động mạch cánh tay nông: arteria brachialis superficialis
  • động mạch cảnh ngoài: arteria carotis externa
  • động mạch chậu ngoài: arteria iliaca externa
  • động mạch chậu thắt lưng: arteria iliolumbalis
  • động mạch chày sau: arteria tibialis posterior
  • động mạch cổ chân ngoài: arteria tarsea lateralis
  • động mạch cổ lên: arteria cervicalis ascendens
  • động mạch cổ nông: arteria cervicalis superficialis
  • động mạch của dây thần kinh hông to: arteria comitansnerve ischiadici
  • động mạch cùng giữa: arteria sacralis media
  • động mạch dạ dày - mạc nối trái: arteria gastroepiploica sinistra
  • động mạch dạ dày - ruột tá, động mạch vị tá: arteria gastroduodenalis
  • động mạch đáy chậu: arteria perinealis
  • động mạch đùi sâu: arteria profunda femoris
  • động mạch dưới đòn: arteria subciavia
  • động mạch dưới lưỡi: arteria sublingualis
  • động mạch dưới vai: arteria subscapularis
  • động mạch gai sống trước: arteria spinalis anterior
  • động mạch gan chung: arteria hepatica
  • động mạch gan riêng: arteria heptica propria
  • động mạch giáp trên: arteria thyroidea superior
  • động mạch giãn nhất: arteria thyroidea ima
  • động mạch giãn tiểu thùy thận: arteria interlobulares renis
  • động mạch gối dư: arteria genus inferior medialis
  • động mạch gối dưới giữa: arteria genu inferior medialis
  • động mạch gối trên giữa: arteria genu superior medialis
  • động mạch gối trên ngoặt: arteria genus superior lateralis
  • động mạch gối xuống: arteria genus descendens
  • động mạch hạ vị: arteria hypogastrica
  • động mạch hành dương vật: arteria bulbi penis
  • động mạch hang dương vật: arteria profunda penis
  • động mạch hoành dưới: arteria phrenica inferior
  • động mạch kết mạc sau: arteria conjunctivales posteriores
  • động mạch kết tràng giữa: arteria colica media
  • động mạch khoeo: arteria poplitea
  • động mạch lách: arteria lienalis
  • động mạch lưỡi: arteria lingualis
  • động mạch mác: arteria fibularis
  • động mạch máu: arteria poronea
  • động mạch mắt cá sau trong: arteria malleolaris posterior medialis
  • động mạch mắt cá trước giữa: arteria malleolaris anterior medialis
  • động mạch mặt: arteria transversa faciei
  • động mạch mạc treo tràng trước: arteria mesenterica inferior
  • động mạch màng mạch trước: arteria choroidea anterior
  • động mạch màng não sau: arteria meningea posterior
  • động mạch màng não trước: arteria meningea anterior
  • động mạch màng nhĩ sau: arteria tympanica posterior
  • động mạch màng nhĩ trước: arteria tympanica anterior
  • động mạch mê nhĩ: arteria labyrinthi
  • động mạch mi ngắn sau: arteria ciliares posteriores breves
  • động mạch miệng: arteria buccalis
  • động mạch mỏm cùng vai: arteria thoracoacromialis
  • động mạch môi sau của âm hộ: arteria labiales posterious vulvae
  • động mạch môi trước của âm hộ: arteria labiales anteriores vulvae
  • động mạch mông dưới: arteria glutea inferior
  • động mạch mông trên: arteria glutea superior
  • động mạch mu âm vật: arteria dorsalis ciltoridis
  • động mạch mu bàn chân: arteria arcuata pedis
  • động mạch mu dương vật: arteria dorsalis penis
  • động mạch mũ cánh tay trước: arteria circumflexa humeri anterior
  • động mạch mũ chậu sâu: arteria circumflexa ilium profunda
  • động mạch mũ đùì ngoài: arteria circumflexa femoris lateralis
  • động mạch mũ vai: arteria circumflexa caloulae
  • động mạch nách: arteria axillaris
  • động mạch não trước: arteria cerebral anterior
  • động mạch nghe trong: arteria auditiva interna
  • động mạch ngón mu bàn tay: arteria digtales docsales manus
  • động mạch ngực trong: arteria thoracica interna
  • động mạch nhánh bên giữa: arteria collateralis media
  • động mạch nhánh bên trụ dưới: arteria collateralis ulnaris inferior
  • động mạch ống chân bướm: arteria canalis pterygoidel
  • động mạch ổ cối: arteria acetabull
  • động mạch ổ răng trên sau: arteria alveolaris superior posterior
  • động mạch phổi phái: arteria pulmonalis dextra
  • động mạch quặt ngược chày sau: arteria recurens tibialis posterior
  • động mạch ruột: arteria intestianles
  • động mạch ruột thừa: arteria appendicularis
  • động mạch sàng sau: arteria ethmoidalis posterior
  • động mạch sống mũì: arteria dorsalis pasi
  • động mạch tai sau: arteria auricularis posterior
  • động mạch thái dương giữa: arteria temporalis media
  • động mạch thái dương nông: arteria temporalis superficialis
  • động mạch thái dương sâu trước: arteria temporalis protunda anterior
  • động mạch thắt lưng giữa: arteria lumbalis ima
  • động mạch thận: arteria renalis
  • động mạch thanh quản dưới: arteria karyngea inferior
  • động mạch then trong: arteria pudenda interna
  • động mạch thượng thận dưới: arteria suprarenalis inferior
  • động mạch thượng vị nông: arteria epigastrica superficialis
  • động mạch tinh: arteria spermatica interna
  • động mạch trên cung mạc: arteria episclerales
  • động mạch trên vai: arteria suprascapularis
  • động mạch trực tràng trên: arteria haemorrhoidalis superior
  • động mạch trung tâm võng mạc: arteria centralis retinae
  • động mạch túi mật: arteria cystica
  • động mạch tụy tá trên: arteria pancreaticoduodenalissuperior
  • động mạch ức đòn chũm: arteria sternocieldomastoidea
  • động mạch vành trái: arteria coranaria sinistra
  • động mạch vị phải, động mạch môn vị: arteria gastrica devtra
  • động mạch vòm miệng xuống, động mạch khẩu cái xuống: arteria palatina descendens
  • thân động mạch cánh tay đầu: arteria innominata
  • thân động mạch cánh tay đầu: arteria anonyma
  •  artery
  • động mạch (ổ) răng dưới: alveolar artery inferior
  • động mạch cánh tay: brachial artery
  • động mạch cánh tay đầu: brachiocephalic artery
  • động mạch cảnh: carotid artery
  • động mạch dưới đòn: subclavian artery
  • động mạch ổ cối: acetabular artery
  • động mạch pha lê (một động mạch bào thai nằm trong ống pha lê cung cấp cho thủy tinh thể): hyaloid artery
  • động mạch phổi: pulmonayry artery
  • động mạch quay: radial artery
  • động mạch thận: renal artery
  • động mạch trụ: ulnar artery
  • động mạch vô danh: innominate artery

  • Chụp X-quang động mạch
     arteriography
    áp suất động mạch
     arterial pressure
    bệnh động mạch chủ
     aortopathy
    bệnh vữa động mạch
     atheroma
    biểu đồ âm động mạch
     phonarteriogram
    chảy máu động mạch
     arterious bleeding
    chóng mặt xơ cứng động mạch
     arteriosclerotic vertigo
    chứng đau động mạch chủ
     aortalgia
    chứng huyết khối động mạch vành
     coronary thrombosis
    chứng xơ cứng động mạch chủ
     aortosclerosis
    chụp X quang động mạch chủ
     Aortography
    cường động mạch chủ
     dynamic aorta
    cung động mạch chủ
     aortic arch
    cung động mạch gan bàn tay nông
     palmar arterial arch superficial
    dây chằng động mạch
     ligamenta arteriosum
    đám rối động mạch chủ bụng
     plexus aorticus abdominalis
    đám rối động mạch chủ ngực
     plexus aorticus thoracicus
    đám rối động mạch thần kinh cổ
     plexus cervicalis
    đám rối thần kinh động mạch cảnh ngoài
     plexus caroticus externus
    động mạch bìu trước
     arteriae scrotales anteriores