đớ

nđg. Có cảm giác như bị cứng lưỡi, không nói được. Ngồi đớ ra, không nói được tiếng nào.

đớ

đớ
  • Be speechless from shortage of argument
    • Đớ ra vì không trả lời lại được những lý lẽ sắc bén của đối phương: To be spechless from the failure to answer one's opponent's trenchant arguments