đa nghi

- t. Hay nghi ngờ. Đa nghi như Tào Tháo.


ht. Hay nghi ngờ.
Tầm nguyên Từ điển
Đa Nghi

Đa: nhiều, nghi: nghi ngờ.

Bằng noi lề trước, như tuồng đa nghi. Hạnh Thục Ca


đa nghi

đa nghi
  • adj
    • suspicious; distrustfull