đanh

nt. 1. Cứng rắn, gây cảm giác rắn, chắc: Cau đanh hạt. Cói đanh cây, dai sợi. Giọng đanh lại, dằn từng tiếng một. Mặt đanh lại, lầm lầm.

đanh

đanh
  • (địa phương) như đinh
  • Hard, hard and dry
    • Tấm gỗ đanh: A hard and dry board
  • Sharp (of sounds)
  • Hardened, impessive (of expression)

Lĩnh vực: điện
 nail

vít gỗ đầu có đanh
 wing bolt
vít gỗ đầu có đanh
 wing screw