đao

- 1 d. (ph.). (Củ đao, nói tắt). Dong riềng. Bột đao.

- 2 d. 1 Dao to dùng làm binh khí thời xưa. Thanh đao. 2 Phần xây cong lên như hình lưỡi đao ở góc mái đình, mái chùa. Đao đình.

- Dao to, mã tấu, thứ võ khí bằng sắt, lưỡi to


(kiến trúc), phần mái ở góc, trong các công trình kiến trúc truyền thống được uốn cong lên như hình lưỡi đao.



Đao

Đao mái (chùa Bút Tháp - Bắc Ninh)


(quân sự), một loại vũ khí cổ, vũ khí lạnh, gồm một lưỡi lê sắc bằng thép, bản rộng, hơi cong, mũi nhọn, có cán ngắn (đoản đao) hoặc dài (đại đao), dùng để chém và cũng có thể đâm.


nd. 1. Dao to làm binh khí thời xưa.
2. Loại cá có miệng dài nhọn như cái dao.
3. Góc mái nhà làm cong lên. Góc ao không bằng đao đình (t.ng).

nd. Củ đao, dong riềng. Bột đao.

đao

đao
  • noun
    • knife

Lĩnh vực: xây dựng
 knife

đao phủ ảnh
 image header
đỉnh liên kết hình đao
 multiple knife-edges
tệp đao phủ
 header file
thông tin đao phủ
 header information