đeo

- đgt. 1. Mang trên mình: Đeo khăn gói; Đeo ba-lô 2. Gắn vào áo: Đeo huân chương; Đeo lon 3. Đặt sát vào một bộ phận của thân mình: Đeo nhẫn; Đeo hoa tai; Đồng hồ đeo tay; Đeo kính; Đeo mặt nạ 4. Bám sát: Đứa bé cứ đeo mẹ; Tên mật thám đeo theo 5. Chịu đựng: Đeo nợ; Đeo tật; Đeo tiếng xấu.


nđg.1. Mang vào người. Đeo nhẫn, đồng hồ đeo tay.
2. Tự giữ chặt vào, không chịu rời xa. Bé đeo vào cổ cha. Bé đeo theo mẹ suốt ngày. Bị mật thám đeo sát.


đeo

đeo
  • verb
    • to carry; to wear; to put on

Lĩnh vực: xây dựng
 gird
 sling
  • bộ dây đeo kiểu cáp: rope-type sling
  • bộ dây đeo kiểu sợi: fiber-type sling
  • bộ dây đeo kiểu sợi: fibre-type sling
  • dây đeo: sling
  • dây quàng, cái quang đeo: sling

  • bộ dây đeo bảo hiểm
     seat belt
    dây đeo
     slinger
    dây đeo
     strap
    đai đeo
     braid
    đèn đeo (ở) mũ
     cap lamp
    đồng hồ đeo tay
     watch
    kính đeo mắt
     spectacles
    kính đeo mắt bảo vệ
     protective spectacles
    nhịp đeo
     suspended span
    ống vi âm đeo cổ
     microphone mouthpiece
    rầm đeo
     girt
    vòng đeo tay
     bracelet