điếm

nId. Gái điếm. Làm điếm.
IIt.1. Có vẻ xa hoa làm dáng. Ăn mặc rất điếm.
2. Chỉ người xảo trá hay lường gạt. Thằng ấy điếm lắm.

nd. 1. Trạm canh gác. Đường ngày giục ngựa, điếm đêm đỗ cờ (Nh. Đ. Mai).
2. Quán trọ. Tiếng gà điếm nguyệt, dấu giày cầu sương (Ng. Du).


điếm

điếm
  • Observation post, watch-post
    • Trên đê có rất nhiều điếm: There are many watch-post on the dyke
    • Gái điếm (nói tắt).: Spruce, smartly dressed
    • Ăn mặc rất điếm: To be very smartly dressed