Từ điển Tiếng Việt
"điều khiển"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
điều khiển
hdg. Làm cho hoạt động diễn ra đúng quy luật, quy tắc. Điều khiển máy. Điều khiển cuộc họp.
xem thêm:
lãnh đạo
,
chỉ đạo
,
chỉ dẫn
,
điều khiển
,
hướng dẫn
,
chỉ huy
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
điều khiển
handle
manage
management
điều khiển chung
: joint management
sự điều khiển chung
: joint management
rule
run
bảng điều khiển
planning chart
bàn điều khiển hiển thị
visual display unit
biện pháp điều khiển hành chính
administrative control
biện pháp điều khiển hành vi
administrative control
bộ điều khiển mở rộng (máy tính)
expansion card
bộ lệnh điều khiển (máy tính)
instruction set
chương trình điều khiển cho máy vi tính
control program for microcomputer
công nhân điều khiển máy
machinist
điều khiển bằng máy vi tính
computerize
điều khiển bằng số
numerically controlled
điều khiển học
cybernetics
điều khiển học (xí nghiệp)
cybernetics
điều khiển không thể chấp nhận
unacceptable terms
điều khiển từ xa
remote control
điều khiển từ xa
telecontrol
giành quyền điều khiển
take over
ký tự điều khiển (để tạo dòng mới hoặc quay lại)
control character
móc treo điều khiển chỉnh được
adjustable hanger
người đại lý quảng cáo điều khiển trong nhà
house agency
người điều khiển
operator
phím điều khiển
control key
sự điều khiển
direction
sự điều khiển
handling
sự điều khiển (một khách sạn...)
running
sự điều khiển bằng người máy
robotization
sự điều khiển bằng văn bản
written censure
sự điều khiển giá cả trên chỉ số
market tending
sự điều khiển nhấn nút
push-button controls