đui

- 1 (F. douille) dt. 1. Nh. Đui đèn 2. Vỏ đạn.

- 2 tt. Mù: giả đui bảy mươi chưa đui, chưa què mới khen rằng tốt (tng.).


nt. Không trông thấy được. Giả đui, giả điếc.

đui

đui
  • adj
    • blind; eyless

 bulb socket
  • đui đèn: bulb socket
  •  bush
     jack
  • đui đèn: lamp Jack
  •  pedestal
     sleeve
  • đui di động: sleeve
  •  socket
  • chìa vặn có đui: socket spanner
  • clê kiểu đập có đui: nut socket drive
  • clê kiểu đui đèn: socket spanner
  • đui cáp: rope socket
  • đui cắm có ngạnh: bayonet socket
  • đui đèn: socket lamp or holder
  • đui đèn: socket
  • đui đèn: lamp socket
  • đui đèn: bulb socket
  • đui đèn Eđison: edison socket
  • đui đèn điện: socket
  • đui đèn edison: edison socket
  • đui ngạnh (đèn huỳnh quang): bayonet socket
  • đui xoáy: screw socket

  • cái đui
     bearing bushing
    chìa vặn có đui
     box spanner
    clê kiểu đui đèn
     box spanner
    đèn đui cacbon
     carbon holder lamp
    đui (đèn)
     holder
    đui cáp (hình nón cụt để cắm bọc đầu dây cáp)
     rope bucket
    đui cắm có cạnh
     quarter-turn fastener
    đui đèn
     base
    đui đèn
     cap
    đui đèn
     lamp cap
    đui đèn
     lamp holder
    đui đèn
     lampholder
    đui đèn
     lighting fitting
    đui đèn
     receptacle
    đui đèn có chốt nhỏ
     small bayonet cap
    đui đèn điện
     lamp holder
    đui đèn ngạnh trê (chốt)
     bayonet cap