đun

- 1 đgt. Đẩy cho di chuyển: đun xe lên dốc Xe chết máy phải đun cho nổ.

- 2 đgt. 1. Đốt lửa để nấu nướng: đun bếp. 2. Làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện: đun nước đun điện.


nd. Đẩy cho di chuyển. Đun xe bò.
nd. Đốt lửa để nấu nướng, làm cho nóng, cho sôi bằng lửa, điện. Đun bếp bằng than. Đun bếp điện. Đun nước.

đun

đun
  • verb
    • to heat; to boil; to warm to push; to shove

 boil
  • đun cạn: boil dry
  • đun sôi: boil
  • đun sôi cạn: boil down
  • mỡ đặc đun nóng: boil grease
  •  heat
  • đun nóng trước: heat up
  • nồi hơi đun bằng nhiệt thải: wasted heat boiler
  •  melt
  • đun nấu: melt

  • Bộ đun nước nhiệt Mặt Trời
     Unvented solar water heater
    bát đun
     evaporation cell
    bếp đun bằng dầu
     oil burning stove
    bề mặt đun nóng
     heating surface
    bình đun
     boiler
    bộ đun bể trữ
     storage heater
    bộ đun chậu rửa ảnh
     tank header
    bộ đun kiểu dòng chảy
     flow-type heater
    bộ đun kiểu dòng chảy
     hot-water heater
    bộ đun nhiệt
     boiler-heat exchanger
    bộ đun nóng tăng áp
     booster heater
    bộ đun nước
     water heater
    bộ đun nước cấp bằng xitec
     cistern-fed water heater
    bộ đun nước có lỗ thông
     vented water heater
    bộ đun nước điện
     electric water heater
    bộ đun nước dịch chuyển
     displacement water heater
    bộ đun nước dự trữ
     storage water heater
    bộ đun nước không lỗ thông
     unvented water heater
    bộ đun nước muối
     brine heater
    bộ đun nước nhúng chìm
     heating element
    bộ đun nước nhúng chìm
     immersion heater
    bộ đun nước nóng
     boiler (water heater)
    bộ đun nước nóng (tức thời)
     instantaneous water heater
    bộ đun nước phụ
     auxiliary water heater
    bộ đun nước sưởi trung tâm
     central heating water heater
    bộ đun nước tự động bằng ga
     automatic gas-fired water heater
    bồn chứa (bộ đun nước)
     Container (Water heater)
    chảo đun đáy
     bottom fired pan
    chất đông tạo thành khi đun sôi các gân, dây chằng v.v. có chứa collagen trong nước
     gel
    cô đặc bằng đun sôi
     thicken by boiling