ưa chuộng

. Thích, chuộng hơn những cái khác. Mặt hàng được nhiều người ưa chuộng.

ưa chuộng

Lĩnh vực: toán & tin
 popular

ngôn ngữ được ưa chuộng (được ưu tiên)
 Preferred Language (PL)