ưng

- 1 dt. Chim lớn, ăn thịt, chân cao, cánh dài, nuôi để làm chim săn: như cánh chim ưng, chim bằng.

- 2 đgt. Bằng lòng, cảm thấy thích vì phù hợp với mình: chẳng ưng chiếc áo nào chưa ưng ai cả.


nd. Giống chim lớn, ăn thịt, chân có vuốt nhọn.
nđg. Bằng lòng, thuận. Con ưng gì mẹ cũng cho.

ưng

ưng
  • noun
    • sparrow hawk
    • verb
      • to agree, to accept