Từ điển Tiếng Việt
"ấp ủ"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ấp ủ
- đgt. Giữ ở trong lòng: ấp ủ một hi vọng.
nđg. Ôm giữ trong lòng theo nghĩa đen và nghĩa bóng. Đề tài ấp ủ từ lâu.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ấp ủ
ấp ủ
verb
to nurse, to nurture, to harbour, to cherish, to entertain
ấp ủ những tham vọng lớn lao
: to nurture great ambitions
đề tài sáng tác ấp ủ từ lâu
: a longnurtured theme
cô ta ấp ủ trong lòng kỷ niệm về người cha quá cố
: she cherishes the memory of his dead father
ấp ủ những ý nghĩ trả thù
: to harbour the thoughts of revenge
ấp ủ một nỗi phiền muộn
: to nurse a grievance
ấp ủ những ý tưởng không tốt
: to entertain unkind ideas