ấu trùng

- d. Dạng của loài động vật mới nở từ trứng ra và đã có đời sống tự do.


(larva), pha phát triển của các loài động vật có đốt (côn trùng, tôm, cua...). Trứng nở ra có các đặc điểm hình thái, tập tính khác với sâu trưởng thành (sâu non của bướm, sâu đục thân lúa, sâu xanh hại đay, sâu róm thông, tằm dâu...). Qua nhiều lần lột xác, mỗi lần lột xác là 1 tuổi, ÂT lớn lên và hoá nhộng, nhộng hoá sâu trưởng thành hoặc ÂT trực tiếp thành sâu trưởng thành.


hd. Hình thái mới sinh của nhiều thứ động vật.

ấu trùng

ấu trùng
  • noun
    • Larva

 larva
  • ấu trùng di trú: larva migrans
  •  nymphy
     sparganum

    ấu trùng đuôi móc
     procercoid
    ấu trùng giun ba của sán lá ký sinh
     redia
    ấu trùng nang
     cereocystis
    ấu trùng nang
     metacercaria
    ấu trùng parenchymula
     parenchymula
    ấu trùng sán dây
     cysticercosis
    ấu trùng sán móc
     oncosphere
    ấu trùng sán nhiều đầu
     coenurus
    ấu trùng túi
     cereocystis
    cá thể vô tính, ấu trùng
     pharozoon
    diệt vi ấu trùng
     cercaricidal
    mạt phân bố rộng, mạt mùa gặt ấu trùng ký sinh có sáu chân
     trombicular
    nang ấu trùng sán lá Echinococcus
     Hydatid
    sán móc, ấu trùng
     hexacanth
    thuốc diệt ấu trùng
     larvicide