
- tt. (H. ẩn: kín; dật: yên vui) Yên vui ở một nơi hẻo lánh. Vân Tiên nghe nói mới tường: cũng trang ẩn dật biết đường thảo ngay (LVT).
Ẩn: núp, giấu, dật: rảnh rang. Kẻ sĩ ở ẩn gọi là ẩn dật (không chịu ra làm quan). Kê Khang Thi: Nham huyệt đa ẩn dật (núi non nhiều ẩn dật).