ẩu

- pht. Bừa bãi, không nghiêm chỉnh: Làm ẩu.


np. Không kể gì phép tắc, nền nếp. Làm ẩu. Nói ẩu.

xem thêm: dối trá, cẩu thả, bừa, ẩu, bôi bác



ẩu

ẩu
  • adj
    • Careless, remiss, lax
      • làm ẩu, nói ẩu: to be careless in one's work and speech