ắt

- trgt. chắc hẳn, nhất định phải: Thân đã có, ắt danh âu phải có (NgCgTrứ).


np. Hẳn, chắc. Xót người bạc mệnh ắt lòng chẳng quên (Ng. Du).

ắt

ắt
  • adv
    • Surely, certainly
      • có chí ắt làm nên: with the sense of purpose, one will certainly make one's way