ẹo

- đg. Uốn nghiêng thân mình vì bị đè nặng hoặc để né tránh. Gánh nặng ẹo vai. Bị đánh ẹo cả lưng.


nđg. Uốn nghiêng thân mình để né tránh hay vì bị đè nặng.

ẹo

ẹo
  • verb
    • to twist, to bend