ốp

- 1 dt Mớ nhỏ vừa một chét tay: Một ốp mạ.

- 2 đgt Kèm sát để giục làm nhanh một việc gì: Hắn mà ốp việc thì không một tội nhân nào có thể lờ vờ (Ng-hồng).

- 3 đgt áp vào: ốp đá hoa cương vào tường.

- 4 tt Lép; Không được chắc: Cua bể ốp.


công việc hoàn thiện các bề mặt của bộ phận nhà và các công trình, vừa để tạo mĩ quan và tiện nghi trongsử dụng, vừa để tăng cường khả năng bền vững của các bộ phận này. Tuỳ thuộc loại vật liệu sử dụng và phương pháp cố định chúng với nhau trên bề mặt, người ta phân biệt: Ô mặt tường trong nhà và Ô ngoài nhà. Vật liệu Ô mặt ngoài nhà phải có khả năng chống xâm thực và phá hoại của khí quyển và Mặt Trời. Có nhiều loại vật liệu Ô: gỗ, gạch đỏ đất sét nung đặc biệt, gạch xi măng, gạch kính, gạch men kính, đá mỏng mặt nhẵn, đá mỏng mặt sần, tấm foocmica, phiến kim loạimàu sáng như lá nhôm, lá thép không gỉ, lá đồng, vv. Hồ để gắn vật liệu Ô lên tường là vữa xi măng, keo dán, nhựa dán các loại.


nđg.1. Làm cho áp sát và gắn chặt vào thành thêm một lớp bên ngoài. Tường ốp đá.
2. Thần thánh hay hồn người chết nhập vào người ngồi đồng. Thánh ốp đồng.
3. Kèm bên cạnh để đốc thúc. Lính ốp phu đi làm đường.


ốp

ốp
  • verb
    • to goad; to prod
    • verb
      • to press together
        • ốp hai hòn gạch: to press two brick together
    • adj
      • meager
        • cua ốp: a meager crab

     coat
  • lớp ốp mặt: coat
  • mặt cấu tạo (của) lớp ốp: finishing coat texture
  • ốp đá: coat (with stones)
  • ốp đá đẽo: coat (with ashlar)
  • ốp đá hộc: coat (with quarry stones)
  • ốp gỗ: coat (with wood)
  •  line
  • ống đã ốp mặt: line conduit
  • ốp gạch chịu lửa: line with fire-proof bricks
  • ốp gạch men: line with glazed tiles
  • ốp mặt: line
  •  lined
  • hố đào được ốp gỗ: lined excavation
  • hố đào được ốp ván: lined excavation
  •  slab
  • mặt ốp bằng các phiến đá: stone slab facing
  • mặt ốp bằng các phiến đá: stone slab revetment
  • tấm bê tông ốp mặt tường: concrete facing slab
  • tấm ốp mặt ngoài: facing slab
  •  veneer
  • đá ốp: veneer stone
  • gạch ốp bằng gốm: ceramic veneer
  • gỗ ốp có ván: figure veneer
  • kết cấu khung có gạch ốp ngoài: frame and brick veneer construction
  • lớp gạch ốp: veneer
  • lớp gạch ốp mặt: brick veneer
  • lớp gạch ốp tường: veneer
  • lớp ốp (gỗ ván): veneer
  • lớp ốp (gỗ) ván bóc: cut veneer
  • lớp ốp (gỗ) ván cắt: knife-cut veneer
  • lớp ốp chất dẻo: plastic veneer
  • lớp ốp đá chẻ: cut-stone veneer
  • lớp ốp đá mặt: cut-stone veneer
  • lớp ốp đá tự nhiên: natural stone veneer
  • lớp ốp gạch vuông: ceramic veneer
  • lớp ốp gỗ vân: veined veneer
  • lớp ốp mặt: face veneer
  • lớp ốp tường: veneer of wall
  • lớp ốp ván bóc: cut veneer
  • lớp ốp ván có gờ: veneer finish
  • lớp ốp ván có nẹp: veneer finish
  • ốp mặt: veneer

  • Tấm ốp hình chữ T
     T plate
    bản lề ốp
     back-flap hinge
    bản nối ốp
     connection plate
    bản nối ốp
     cover-plate
    bản ốp
     fishplate
    bản ốp
     splice bar
    bê tông ốp mặt ngoài
     face concrete
    bọc ốp mặt
     board
    công tác ốp lát
     lining work
    công tác ốp ngoài
     face work
    công việc trát ốp
     face work
    công việc trát ốp
     mortar work
    dải ốp chân cột, tường
     dado
    dầm nối bằng thanh ốp
     fished beam
    đá đẽo ốp mặt
     face ashlar
    đá ốp
     dressed stone
    đá ốp
     facing stone
    đá ốp chân tường
     pintle stone
    đá ốp giảm âm
     acoustic tile
    đá ốp lát
     devitrified stone
    đá ốp mặt
     facing stone
    đỉnh tường ốp đá đẽo
     coping in dressed stone
    đinh đóng tấm ốp tường
     wallboard nail
    được ốp
     faced
    được ốp
     sheeted
    được ốp bề mặt
     sheeted
    được ốp gạch men
     incrustant
    được ốp gỗ (cho cứng)
     stay-lathed
    được ốp lá men
     incrustant