ới

- I. đgt. Gọi, báo cho biết: Có gì ới cho biết với Cứ ới một tiếng là tôi ra ngay. II. tht. Tiếng kêu để than vãn nhắn nhủ: ới bà con ơi.


nc. Đặt trước lời gọi tỏ ý nhắn nhủ, than van. Ới chị em ơi! Ới người thương ơi!
nđg. Gọi, báo cho biết. Cần gì cứ ới một tiếng, tôi ra ngay.

ới

ới
  • cảm thán. hey; call repeatedly
    • ơi ới gọi đò: to call repeatedly for the ferry-boat