ủy mị

- uỷ mị tt (H. uỷ: cong queo; mị: suy sút) Yếu hèn : Chống cách sinh hoạt uỷ mị (HCM).


ht. Yếu đuối về tinh thần. Tinh thần ủy mị.

ủy mị

ủy mị
  • adj
    • mawkish, maudlin