Từ điển Tiếng Việt
"ứng"
là gì?
Anh-Việt
Việt-Anh
Nga-Việt
Việt-Nga
Lào-Việt
Việt-Lào
Trung-Việt
Việt-Trung
Pháp-Việt
Việt-Pháp
Hàn-Việt
Nhật-Việt
Italia-Việt
Séc-Việt
Tây Ban Nha-Việt
Bồ Đào Nha-Việt
Đức-Việt
Na Uy-Việt
Khmer-Việt
Việt-Khmer
Việt-Việt
Tìm
ứng
nđg. Cho nhận trước hay trả thay rồi thanh toán sau. Ứng tiền mua sách cho bạn.
nđg. Lên tiếng đáp lại. Ứng theo cờ nghĩa.
nđg. Báo trước điều lành dữ, theo mê tín. Thần linh ứng mộng.
Tra câu
|
Đọc báo tiếng Anh
ứng
Lĩnh vực:
điện lạnh
induced
bộ giám sát ô nhiễm môi trường cảm ứng
: Induced Environment Contamination Monitor (IECM)
bức xạ cảm ứng
: induced emission
bức xạ cảm ứng
: induced radiation
đầu tư cảm ứng
: induced investment
điện áp bị cảm ứng
: induced voltage
điện áp cảm ứng
: induced voltage
điện áp cảm ứng
: induced electromotive force
điện dung cảm ứng
: induced capacity
điện thế cảm ứng
: induced voltage
điện thế ứng
: induced voltage
điện tích cảm ứng
: induced charge
độ dẫn cảm ứng
: induced conductivity
Lĩnh vực:
toán & tin
meet
đáp ứng
: meet
đáp ứng yêu cầu
: to meet the requirement
Bit lệnh/ Đáp ứng
Command/ Response Bit (C/R)
Bộ công cụ thích ứng OEM
OEM Adaptation Kit (OAK)
Bộ giám sát ứng dụng SNA
SNA Application Monitor (SALMON)
Bộ thích ứng Internet
The Internet Adapter (TIA)
Bộ thích ứng Q
Q-Adapter (QA)
Bộ thích ứng đầu cuối băng rộng (B-ISDN)
Broadband Terminal Adapter (B-ISDN) (B-TA)
CELP Thích ứng
Adaptive CELP (ACELP)
Các giao thức ứng dụng B-ISDN cho truy nhập báo hiệu sêri Q.29
B-ISDN Application protocols for access signalling Q.29xx-series (Q.2931)
Các ứng dụng liên mạng phân bố (kiến trúc của Microsoft)
Distributed internet Applications (Microsoft Architecture) (DIA)
Chức năng của bộ thích ứng Q
Q-Adapter Function (QAF)
Chức năng ứng dụng quản lý (TMN)
Management Application Function (TMN) (MAF)
Chương trình các ứng dụng định vị lỗi của luồng T-carrier
T-carrier Fault Locating Applications Program (TFLAP)
Công suất tạp âm tính theo dBm tương ứng với hoặc được đo tại 0 TLP
Noise power in dBm referred to or measured at 0TLP (DBM0)
Giao diện chương trình ứng dụng Web site (O'Reilly)
Web Site Application Program Interface (O'Reilly) (WSAPI)
Giao diện chương trình ứng dụng quản lý Java
Java Management Application Program Interface (IMAPI)
Giao diện của chương trình ứng dụng HLL
HLL Application Programme Interface (HLLAPI)
Giao diện của ngôn ngữ ứng dụng Backweb
Backweb Application Language Interface (BALI)
Giao diện lập trình ứng dụng Internet
Internet Application Programming Interface (IAPI)
Giao diện lập trình ứng dụng điện thoại Java
Java Telephony Application Programming Interface (JTAPI)
Giao diện lập trình ứng dụng dịch vụ truy nhập từ xa [Microsoft]
Remote Access Service Application Programming Interface (RASAPI)
Giao diện nhị phân ứng dụng Windows (SunSoft)
Windows Application Binary Interface (SunSoft) (WABI)
Giao diện ứng dụng Web (Netscape)
Web Application Interface (Netscape) (WAI)
Giao thức truy nhập dữ liệu (Lớp ứng dụng DNA của DEC)
Data Access Protocol (DEC's DNA - Application Layer) (DAP)
Giao thức ứng dụng CAMEL
CAMEL Application Protocol (CAP)
Giao thức ứng dụng quản lý tính di động (T1S1)
Mobility Management Application Protocol (T1S1) (MMAP)
Hệ thống ứng dụng (SNA, APPN)
Application System (SNA, APPN) (AS)
Hiệp hội những nhà cung ứng điện thoại Hoa Kỳ
United States Telephone Supplier Association (USTSA)
Hiệu ứng Seeback
Seeback effect
Hội đồng ứng dụng Khuyến nghị kỹ thuật mới
New Technical Recommendation Application Committee (NTRAC)
Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương
Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)