ứng

nđg. Cho nhận trước hay trả thay rồi thanh toán sau. Ứng tiền mua sách cho bạn.
nđg. Lên tiếng đáp lại. Ứng theo cờ nghĩa.
nđg. Báo trước điều lành dữ, theo mê tín. Thần linh ứng mộng.

ứng

Lĩnh vực: điện lạnh
 induced
  • bộ giám sát ô nhiễm môi trường cảm ứng: Induced Environment Contamination Monitor (IECM)
  • bức xạ cảm ứng: induced emission
  • bức xạ cảm ứng: induced radiation
  • đầu tư cảm ứng: induced investment
  • điện áp bị cảm ứng: induced voltage
  • điện áp cảm ứng: induced voltage
  • điện áp cảm ứng: induced electromotive force
  • điện dung cảm ứng: induced capacity
  • điện thế cảm ứng: induced voltage
  • điện thế ứng: induced voltage
  • điện tích cảm ứng: induced charge
  • độ dẫn cảm ứng: induced conductivity
  • Lĩnh vực: toán & tin
     meet
  • đáp ứng: meet
  • đáp ứng yêu cầu: to meet the requirement

  • Bit lệnh/ Đáp ứng
     Command/ Response Bit (C/R)
    Bộ công cụ thích ứng OEM
     OEM Adaptation Kit (OAK)
    Bộ giám sát ứng dụng SNA
     SNA Application Monitor (SALMON)
    Bộ thích ứng Internet
     The Internet Adapter (TIA)
    Bộ thích ứng Q
     Q-Adapter (QA)
    Bộ thích ứng đầu cuối băng rộng (B-ISDN)
     Broadband Terminal Adapter (B-ISDN) (B-TA)
    CELP Thích ứng
     Adaptive CELP (ACELP)
    Các giao thức ứng dụng B-ISDN cho truy nhập báo hiệu sêri Q.29
     B-ISDN Application protocols for access signalling Q.29xx-series (Q.2931)
    Các ứng dụng liên mạng phân bố (kiến trúc của Microsoft)
     Distributed internet Applications (Microsoft Architecture) (DIA)
    Chức năng của bộ thích ứng Q
     Q-Adapter Function (QAF)
    Chức năng ứng dụng quản lý (TMN)
     Management Application Function (TMN) (MAF)
    Chương trình các ứng dụng định vị lỗi của luồng T-carrier
     T-carrier Fault Locating Applications Program (TFLAP)
    Công suất tạp âm tính theo dBm tương ứng với hoặc được đo tại 0 TLP
     Noise power in dBm referred to or measured at 0TLP (DBM0)
    Giao diện chương trình ứng dụng Web site (O'Reilly)
     Web Site Application Program Interface (O'Reilly) (WSAPI)
    Giao diện chương trình ứng dụng quản lý Java
     Java Management Application Program Interface (IMAPI)
    Giao diện của chương trình ứng dụng HLL
     HLL Application Programme Interface (HLLAPI)
    Giao diện của ngôn ngữ ứng dụng Backweb
     Backweb Application Language Interface (BALI)
    Giao diện lập trình ứng dụng Internet
     Internet Application Programming Interface (IAPI)
    Giao diện lập trình ứng dụng điện thoại Java
     Java Telephony Application Programming Interface (JTAPI)
    Giao diện lập trình ứng dụng dịch vụ truy nhập từ xa [Microsoft]
     Remote Access Service Application Programming Interface (RASAPI)
    Giao diện nhị phân ứng dụng Windows (SunSoft)
     Windows Application Binary Interface (SunSoft) (WABI)
    Giao diện ứng dụng Web (Netscape)
     Web Application Interface (Netscape) (WAI)
    Giao thức truy nhập dữ liệu (Lớp ứng dụng DNA của DEC)
     Data Access Protocol (DEC's DNA - Application Layer) (DAP)
    Giao thức ứng dụng CAMEL
     CAMEL Application Protocol (CAP)
    Giao thức ứng dụng quản lý tính di động (T1S1)
     Mobility Management Application Protocol (T1S1) (MMAP)
    Hệ thống ứng dụng (SNA, APPN)
     Application System (SNA, APPN) (AS)
    Hiệp hội những nhà cung ứng điện thoại Hoa Kỳ
     United States Telephone Supplier Association (USTSA)
    Hiệu ứng Seeback
     Seeback effect
    Hội đồng ứng dụng Khuyến nghị kỹ thuật mới
     New Technical Recommendation Application Committee (NTRAC)
    Huấn luyện, Nghiên cứu và Lò phản ứng chất đồng vị phóng xạ, Vật lý nguyên tử đại cương
     Training, Research and Isotope Reactor, General Atomics (TRIGA)