amoniac

(A. ammonia), NH3. Khí không màu, mùi khai, nhẹ hơn không khí; khối lượng riêng 0,7714 g/cm3, tnc = –77,7 oC, ts = –33,35 oC (ở áp suất 1 atm). Dễ tan trong nước. Dung dịch A trong nước có khối lượng riêng nhỏ hơn khối lượng riêng của nước. Dung dịch A 25% có khối lượng riêng 0,91 g/cm3. Trong điều kiện thường, dung dịch nước bão hoà A có 45% NH3. Là một bazơ yếu, tương tác với axit tạo thành các muối amoni. Kết hợp với nhiều muối kim loại tạo thành amoniacat dạng tinh thể như CuSO4.4NH3, vv. Cháy trong oxi không khí tạo thành ngọn lửa, có thể nổ, tạo thành khí nitơ và nước. A là chất độc. Trong tự nhiên, A được tạo thành do quá trình phân huỷ các hợp chất hữu cơ chứa nitơ. Công nghệ "cố định nitơ" là công nghệ chuyển nitơ ở dạng tự do trong không khí sang dạng hợp chất mà sản phẩm trung gian quan trọng nhất là A. Một số vi khuẩn trong đất và trong một số cây có khả năng "cố định nitơ" trong không khí thành hợp chất đạm, dạng phân bón. Trong công nghiệp, A được tổng hợp từ khí nitơ (lấy từ không khí) và hiđro (lấy từ nước) (x. Khí tổng hợp) trên xúc tác (thường dùng chất xúc tác sắt oxit Fe3O4) có phụ gia ở những điều kiện áp suất khác nhau như 150 atm (áp suất thấp), 300 atm (áp suất trung bình) hoặc 1.000 atm (áp suất cao), trong quá trình cốc hoá than. A được dùng để sản xuất axit nitric, các muối amoni, ure, phân bón gốc amoni (phân đạm), vv. Ở dạng lỏng hoặc dung dịch nước, được dùng làm phân bón lỏng, tác nhân sinh hàn trong máy lạnh. Nhà máy Phân đạm Bắc Hà (nay đổi tên là Công ti Phân đạm và Hoá chất Hà Bắc) sản xuất A từ nguyên liệu ban đầu là than đá (được chuyển hoá thành khí tổng hợp) với công suất nhỏ. Nhà máy Phân đạm Phú Mỹ (tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu) và Nhà máy Phân đạm Cà Mau (tỉnh Cà Mau) sử dụng nguyên liệu ban đầu là khí đốt (khí thiên nhiên hoặc khí đồng hành đã được làm giàu metan) có công suất (mỗi nhà máy) khoảng 500 nghìn tấn A/năm.



amoniac

 ammonia
  • amoniac bay hơi: evaporated ammonia
  • amoniac dạng hơi: vaporous ammonia
  • amoniac hòa tan: dissolved ammonia
  • amoniac lỏng: liquid ammonia
  • amoniac ngưng: condensed ammonia
  • bay hơi amoniac: ammonia evaporation
  • bình [dàn] ngưng amoniac: ammonia condenser
  • bình bay hơi amoniac: ammonia evaporator
  • bình chứa amoniac: ammonia receiver
  • bình chứa amoniac lỏng: ammonia liquid receiver
  • bình chứa amoniac lỏng: liquid ammonia receiver
  • bình chứa amoniac lỏng: liquid ammonia
  • bình hấp thụ amoniac: ammonia absorber
  • bình ngưng amoniac: ammonia condenser
  • bình tách amoniac lỏng: ammonia liquid separator
  • bình tách lỏng amoniac: ammonia liquid separator
  • bơm amoniac: ammonia pump
  • các đặc tính amoniac: ammonia characteristics
  • các tính chất của amoniac: ammonia characteristics
  • chu trình (lạnh) amoniac: ammonia cycle
  • dầu cho máy nén amoniac: ammonia oil
  • dàn bay hơi amoniac: ammonia evaporator
  • đặc tính amoniac: ammonia characteristics
  • đi ống amoniac: ammonia piping
  • đường ống amoniac: ammonia piping
  • đường ống amoniac: ammonia pipe
  • dung dịch amoniac: aqua ammonia
  • dung dịch amoniac: ammonia spirit
  • dung dịch amoniac: ammonia solution
  • dung dịch amoniac (nước amoniac): ammonia spirit
  • dung dịch amoniac loãng: ammonia solution diluted
  • dung dịch amoniac mạnh: ammonia solution strong
  • dung dịch bằng amoniac: ammonia solution
  • dung dịch nước amoniac: ammonia liquor
  • dung dịch nước amoniac: ammonia water
  • dung dịch nước amoniac: aqua ammonia
  • dung dịch nước amoniac: qua ammonia
  • giàn bay hơi amoniac: ammonia evaporator
  • giàn ngưng amoniac: ammonia condenser
  • hấp thụ amoniac: ammonia absorption
  • hệ (thống) amoniac kiểu ngập: flooded ammonia system
  • hệ (thống) tái tuần hoàn amoniac lỏng: liquid ammonia recirculating system
  • hệ phân phối amoniac: ammonia distribution system
  • hệ thống amoniac kiểu ngập: flooded ammonia system
  • hệ thống phân phối amoniac: ammonia distribution system
  • hệ thống tái tuần hoàn amoniac lỏng: liquid ammonia recirculating [recirculation] system
  • hệ thống tuần hoàn lỏng amoniac: ammonia recirculation system
  • hệ thống tuần hoàn lỏng amoniac: ammonia liquid return system
  • hệ tuần hoàn amoniac lỏng: ammonia liquid return system
  • hệ tuần hoàn amoniac lỏng: ammonia recirculation system
  • hơi amoniac: ammonia vapour
  • hơi amoniac: ammonia gas
  • hơi amoniac: vaporous ammonia
  • khí amoniac: ammonia gas
  • khuếch tán hơi amoniac: ammonia vapour diffusion
  • lẫn tạp chất trong amoniac: ammonia contamination
  • làm lạnh bằng amoniac: ammonia refrigeration
  • lỏng ngưng amoniac: condensed ammonia
  • lượng amoniac thừa: excess ammonia
  • lượng nạp amoniac: ammonia charge
  • máy (làm lạnh) nén amoniac: ammonia refrigerating machine
  • máy amoniac: ammonia machine
  • máy lạnh amoniac: ammonia refrigerating machine
  • máy lạnh nén hơi amoniac: ammonia compression refrigerating machine
  • máy nén amoniac: ammonia compressor
  • mẻ nạp amoniac: ammonia charge
  • mức amoniac (lỏng): ammonia level
  • nạp amoniac: ammonia charging
  • nạp bổ sung amoniac: ammonia addition
  • nhiệt dung riêng amoniac: ammonia heat capacity
  • nồng độ amoniac: ammonia concentration
  • nước amoniac: ammonia spirit
  • ống góp amoniac: ammonia header
  • phần ngưng amoniac: condensed ammonia
  • ro rỉ amoniac: ammonia leak
  • sơ đồ amoniac: ammonia circuit
  • sơ đồ đường ống amoniac: ammonia pipe circuit
  • sự bay hơi amoniac: ammonia evaporation
  • sự đi ống amoniac: ammonia pipe
  • sự đi ống amoniac: ammonia piping
  • sự hấp thụ amoniac: ammonia absorption
  • sự khuếch tán hơi amoniac: ammonia vapour diffusion
  • sự làm lạnh bằng amoniac: ammonia refrigeration
  • sự nạp amoniac: ammonia charging
  • sự nạp bổ sung amoniac: ammonia addition
  • sự rò rỉ amoniac: ammonia leak
  • sự thất thoát amoniac: ammonia escape
  • sự thoát hơi amoniac: ammonia escape
  • sự tiêu thụ amoniac: ammonia consumption
  • tạp chấp trong amoniac: ammonia contaminant
  • tạp chất trong amoniac: ammonia contaminant
  • thất thoát amoniac: ammonia escape
  • thiết bị lạnh amoniac: ammonia refrigerant machinery
  • thiết bị lạnh amoniac: ammonia refrigerant equipment
  • thiết bị lạnh amoniac: ammonia refrigerant equipment [machinery]
  • thiết bị ngưng tụ amoniac: ammonia condenser
  • thoát hơi amoniac: ammonia escape
  • tính chất của amoniac: ammonia characteristics
  • tiêu thụ amoniac: ammonia consumption
  • tổ máy nén bình ngưng amoniac: ammonia condensing unit
  • vòng (tái) tuần hoàn amoniac: ammonia circulation
  • vòng (tái) tuần hoàn amoniac: ammonia recirculation
  • vòng tuần hoàn amoniac: ammonia circulation
  • vòng tuần hoàn amoniac: ammonia circuit
  • Lĩnh vực: hóa học & vật liệu
     ammonium
  • dung dịch amoniac NH4OH: ammonium hydroxide

  • amoniac đồng
     cupro-ammonia
    amoniac huyết
     ammonemia
    amoniac lỏng
     liquid air condenser
    bão hòa amoniac
     ammoniate
    bão hòa amoniac
     ammonify

     ammonia
  • amoniac lỏng: liquid ammonia
  • bơm amoniac lỏng: ammonia pump
  • dung dịch nước amoniac: aqua ammonia
  • máy lạnh amoniac: ammonia refrigerating machine
  • máy nén amoniac: ammonia compressor
  • nitơ amoniac: ammonia nitrogen